Không có dữ liệu

Asus ROG Phone 9

Asus ROG Phone 9
6.78"1080x2400 pixels
50MP4320p
12/16GB RAMSnapdragon 8 Elite
5800mAh65W, 15W
Trọng lượng 227gĐộ dày 8.9mm
Android 15Hỗ trợ tối đa 2 bản nâng cấp Android lớn
256GB/512GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 20/11/2024

Thông số kĩ thuật Asus ROG Phone 9

Thiết kế Asus ROG Phone 9

SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Kính Victus 2), mặt sau bằng kính (Gorilla Kính), khung nhôm
Trọng lượng
227 g (8.01 oz)
Kích thước
163.8 x 76.8 x 8.9 mm (6.45 x 3.02 x 0.35 in)
Màu sắc
Phantom Black, Storm White

Khác Asus ROG Phone 9

Models
AI2501-12G256G-BK, AI2501-12G256G-WH, AI2501-16G512G-WH, AI2501-16G512G-BK

Kết nối Asus ROG Phone 9

NFC
USB
USB Type-C (side), DisplayPort 1.4; USB Type-C (bottom), OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7, ba băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive, aptX Lossless
Định vị
GPS (L1+L5), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5), NavIC (L5), GLONASS

Âm thanh Asus ROG Phone 9

Jack 3.5mm
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt Asus ROG Phone 9

Trạng thái
Ra mắt ngày 20/11/2024
Thông báo
Ngày 19/11/2024

Lưu trữ Asus ROG Phone 9

Bộ nhớ trong
256GB 12GB RAM, 512GB 16GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin Asus ROG Phone 9

Loại pin
5800 mAh
Sạc pin
65W có dây, PD3.0, PPS, QC5, 100% trong 46 phút
15W không dây (Qi)
10W sạc ngược có dây

Màn hình Asus ROG Phone 9

Kích thước
6,78 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 88,2%)
Loại
LTPO AMOLED, 1B colors, 185Hz, HDR10, 1600 nits (HBM), 2500 nits (peak)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính Victus 2
Độ phân giải
1080 x 2400 pixels, tỷ lệ 20:9 (~mật độ điểm ảnh 388 ppi)

Mạng Asus ROG Phone 9

Tốc độ
HSPA, LTE (Up to 7CA), 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - Bản quốc tế
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 48, 66 - International
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 18, 20, 25, 26, 28, 38, 40, 41, 48, 66, 77, 78, 79 SA/NSA/Sub6 - International
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G

Cảm biến Asus ROG Phone 9

Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn

Nền tảng Asus ROG Phone 9

Hệ điều hành
Android 15, hỗ trợ tối đa 2 bản nâng cấp Android lớn
CPU
8 nhân (2x4.32 GHz Oryon V2 Phoenix L + 6x3.53 GHz Oryon V2 Phoenix M)
GPU
Adreno 830
Chipset
Qualcomm SM8750-AB Snapdragon 8 Elite (3 nm)

Camera sau Asus ROG Phone 9

Quay video
8K@30fps, 4K@30/60/120fps, 1080p@30/60/120/240fps, 720p@480fps; con quay hồi chuyển-EIS, HDR10+
3 camera sau
50 MP, f/1.9, 24mm (wide), 1/1.56", 1.0µm, PDAF, gimbal OIS
13 MP, f/2.2, 13mm, 120˚ (ultrawide)
5 MP, f/2.4, (macro)
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh

Camera trước Asus ROG Phone 9

Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
32 MP, f/2.5, 22mm (wide), 1/3.2", 0.7µm
Tính năng
Panorama, HDR
Đánh giá và bình luận Asus ROG Phone 9

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịAsus ROG Phone 9
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuAsus