Honor 400

6.55"1264x2736 pixels
200MP2160p
8/12GB RAMSnapdragon 7 Gen 3
5300mAh80W
Trọng lượng 184gĐộ dày 7.3mm
Android 15Hỗ trợ lên tới 6 bản cập nhật lớn
MagicOS 9
MagicOS 9
256GB/512GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 23/05/2025
Thông số kĩ thuật Honor 400
Thiết kế Honor 400
SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Trọng lượng
184 g (6.49 oz)
Kích thước
156.5 x 74.6 x 7.3 mm (6.16 x 2.94 x 0.29 in)
Màu sắc
Đen Midnight, Bạc Meteor, Vàng Desert, Xanh Tidal
Khác Honor 400
Models
DNY-NX9
Kết nối Honor 400
NFC
Có
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, aptX HD
Định vị
GPS, GALILEO, GLONASS, QZSS, BDS
Cổng hồng ngoại
Có
Âm thanh Honor 400
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt Honor 400
Trạng thái
Ra mắt ngày 23/05/2025
Thông báo
Ngày 22/05/2025
Lưu trữ Honor 400
Bộ nhớ trong
256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM, 512GB 8GB RAM, 512GB 12GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin Honor 400
Loại pin
Si/C Li-Ion 5300 mAh - EuropeSi/C Li-Ion 6000 mAh - ROW
Sạc pin
66W có dây (for 5300 mAh), 44% trong 15 phút, 100% trong 46 phút
80W có dây (for 6000 mAh), 40% trong 15 phút
5W sạc ngược có dây
80W có dây (for 6000 mAh), 40% trong 15 phút
5W sạc ngược có dây
Màn hình Honor 400
Kích thước
6,55 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~90,3%)
Loại
AMOLED, 1 tỷ màu, 120Hz, 3840Hz PWM, HDR, 5000 nits (đỉnh)
Độ phân giải
1264 x 2736 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (mật độ điểm ảnh ~460 ppi)
Mạng Honor 400
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
LTE
Băng tần 5G
SA/NSA
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến Honor 400
Cảm biến
Fingerprint (under display, optical)
Accelerometer
Compass
Proximity (ultrasonic)
Accelerometer
Compass
Proximity (ultrasonic)
Nền tảng Honor 400
Hệ điều hành
Android 15, hỗ trợ lên tới 6 bản cập nhật Android lớn, MagicOS 9
CPU
8 nhân (1x2.63 GHz Cortex-A715 & 3x2.4 GHz Cortex-A715 & 4x1.8 GHz Cortex-A510)
GPU
Adreno 720
Chipset
Qualcomm SM7550-AB Snapdragon 7 Gen 3 (4 nm)
Camera sau Honor 400
2 camera sau
200 MP, f/1.9, (wide), 1/1.4", PDAF, OIS
12 MP, f/2.2, 112˚ (ultrawide), AF
12 MP, f/2.2, 112˚ (ultrawide), AF
Quay video
4K, 1080p, gyro-EIS, OIS
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh
Camera trước Honor 400
Quay video
4K, 1080p, gyro-EIS
1 camera trước
50 MP, f/2.0, (góc rộng)
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận Honor 400
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịHonor 400
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuHonor