Honor 500

6.55"1264x2736 pixels
200MP2160p
12GB/16GB RAMQualcomm SM8735 Snapdragon 8s Gen 4
Si/C Li-Ion 8000 mAh80W có dây
5W sạc ngược có dây
5W sạc ngược có dây
198gĐộ dày 7.8mm
Android 16MagicOS 10
256GB/512GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 27 tháng 11 năm 2025
Thông số kĩ thuật Honor 500
Thiết kế Honor 500
SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, khung nhôm
Trọng lượng
198 g (6.98 oz)
Kích thước
155.8 x 74.2 x 7.8 mm (6.13 x 2.92 x 0.31 in)
Màu sắc
Đen, Bạc, Xanh dương, Hồng
Khác Honor 500
Models
MEY-AN00
Kết nối Honor 500
NFC
Có
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, băng tần kép, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
6.0, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive, aptX Lossless, LHDC 5, Auracast, ASHA
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (L1), BDS (B1I+B1c+B2a+B2b), GALILEO (E1+E5a+E5b), QZSS (L1+L5), NavIC (L5)
Cổng hồng ngoại
Có
Âm thanh Honor 500
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt Honor 500
Trạng thái
Ra mắt ngày 27 tháng 11 năm 2025
Thông báo
24 tháng 11 năm 2025
Lưu trữ Honor 500
Bộ nhớ trong
256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM, 512GB 16GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin Honor 500
Loại pin
Si/C Li-Ion 8000 mAh
Sạc pin
80W có dây
5W sạc ngược có dây
5W sạc ngược có dây
Màn hình Honor 500
Kích thước
6,55 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~91,2%)
Loại
AMOLED, 1 tỷ màu, 120Hz, 3840Hz PWM, HDR Vivid, 6000 nits (độ sáng tối đa)
Bảo vệ
Aluminosilicate kính
Độ phân giải
1264 x 2736 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (mật độ điểm ảnh ~460 ppi)
Mạng Honor 500
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
LTE
Băng tần 5G
SA/NSA
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến Honor 500
Cảm biến
Fingerprint (under display, optical)
Accelerometer
Gyro
Proximity
Compass (ultrasound)
Accelerometer
Gyro
Proximity
Compass (ultrasound)
Nền tảng Honor 500
Hệ điều hành
Android 16, MagicOS 10
CPU
Octa-core (1x3,21 GHz Cortex-X4 & 3x3,0 GHz Cortex-A720 & 2x2,8 GHz Cortex-A720 & 2x2,0 GHz Cortex-A720)
GPU
Adreno 825
Chipset
Qualcomm SM8735 Snapdragon 8s Gen 4 (4 nm)
Camera sau Honor 500
2 camera sau
200 MP, f/1.9, (rộng), 1/1.4", 0,56µm, PDAF, OIS
12 MP, f/2.2, 117˚ (góc siêu rộng), AF
12 MP, f/2.2, 117˚ (góc siêu rộng), AF
Quay video
4K, 1080p, gyro-EIS, OIS
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh
Camera trước Honor 500
Quay video
4K, 1080p, gyro-EIS
1 camera trước
50 MP, f/2.0, (góc rộng)
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận Honor 500
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịHonor 500
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuHonor