Không có dữ liệu

Honor Magic V2

Honor Magic V2
7.92"2156x2344 pixels
50MP2160p
16GB RAMSnapdragon 8 Gen 2
5000mAh66W
231g or 237g4.7mm thickness
Android 13Nâng cấp lên Android 14
MagicOS 8
256GB/512GB/1TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 27/07/2023

Thông số kĩ thuật Honor Magic V2

Thiết kế Honor Magic V2

SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, mặt sau bằng kính or mặt sau bằng da sinh học, magnesium alloy khung, titanium alloy folding mechanism
Trọng lượng
231 g or 237 g (8.15 oz)
Kích thước
Unfolded: 156.7 x 145.4 x 4.7 mm or 4.8 mmFolded: 156.7 x 74.1 x 9.9 mm or 10.1 mm
Màu sắc
Đen, Đen lụa, Tím lụa, Vàng

Khác Honor Magic V2

Models
VER-AN10, VER-N49

Kết nối Honor Magic V2

NFC
Yes; NFC-SIM, HCE
USB
USB Type-C 3.1, OTG, Display Port 1.2
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.3, A2DP, LE, aptX HD
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (L1), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5)
Cổng hồng ngoại

Âm thanh Honor Magic V2

Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt Honor Magic V2

Trạng thái
Ra mắt ngày 27/07/2023
Thông báo
Ngày 12/07/2023

Lưu trữ Honor Magic V2

Bộ nhớ trong
256GB 16GB RAM, 512GB 16GB RAM, 1TB 16GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin Honor Magic V2

Loại pin
Pin Si/C Li-Ion 5000 mAh
Sạc pin
66W có dây
5W sạc ngược có dây

Màn hình Honor Magic V2

Kích thước
7,92 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 88,5%)
Loại
LTPO OLED gập, 1 tỷ màu, 120Hz, HDR10+, 1600 nits (đỉnh)
Độ phân giải
2156 x 2344 pixels (mật độ ~402 ppi)

Mạng Honor Magic V2

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 66
Băng tần 5G
1, 3, 5, 8, 28, 38, 41, 77, 78 SA/NSA
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / CDMA2000 / LTE / 5G

Cảm biến Honor Magic V2

Cảm biến
Vân tay (cạnh bên)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn

Nền tảng Honor Magic V2

Hệ điều hành
Android 13, có thể nâng cấp lên Android 14, MagicOS 8
CPU
8 nhân (1x3.19 GHz (INTL) / 1x3.36 GHz (CN) Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510)
GPU
Adreno 740
Chipset
Qualcomm SM8550-AB Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm) - IntlQualcomm SM8550-AC Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm) - China

Camera sau Honor Magic V2

Quay video
4K@30/60fps (10-bit), 1080p@30/60fps, chống rung điện tử gyro-EIS, HDR10+, chống rung quang học OIS
3 camera sau
50 MP, f/1.9, (wide), PDAF, OIS
20 MP, f/2.4, 62mm (telephoto), PDAF, 2.5x optical zoom, OIS
50 MP, f/2.0, 13mm (ultrawide), AF
Tính năng
Lấy nét laser đa vùng (8x8 dToF), cảm biến phổ màu, đèn flash LED, HDR, toàn cảnh

Camera trước Honor Magic V2

Quay video
4K@30fps, 1080p@30fps, gyro-EIS
1 camera trước
16 MP, f/2.2, (góc rộng)
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận Honor Magic V2

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịHonor Magic V2
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuHonor