Không có dữ liệu

Honor Magic Vs

Honor Magic Vs
7.9"1984x2272 pixels
54MP2160p
8/12GB RAMSnapdragon 8+ Gen 1
5000mAh66W
261g / 267gĐộ dày 6.1mm
Android 13MagicOS 7.1 - International12
256GB/512GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 30/12/2022

Thông số kĩ thuật Honor Magic Vs

Thiết kế Honor Magic Vs

SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, mặt sau bằng kính or mặt sau bằng da sinh học, magnesium alloy khung, titanium alloy folding mechanism
Trọng lượng
261 g / 267 g (9.21 oz)
Kích thước
Khi mở: 160.3 x 141.5 x 6.1 mm Khi gập: 160.3 x 72.6 x 12.9 mm
Màu sắc
Xanh lục lam, Đen, Cam

Khác Honor Magic Vs

Models
FRI-AN00, FRI-NX9

Kết nối Honor Magic Vs

NFC
USB
USB Type-C 3.1, OTG, Display Port 1.2
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.2, A2DP, LE, aptX HD
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (L1), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5)
Cổng hồng ngoại

Âm thanh Honor Magic Vs

Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt Honor Magic Vs

Trạng thái
Ra mắt ngày 30/12/2022
Thông báo
Ngày 23/11/2022

Lưu trữ Honor Magic Vs

Bộ nhớ trong
256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin Honor Magic Vs

Loại pin
Li-Po 5000 mAh
Sạc pin
66W có dây
5W sạc ngược có dây

Màn hình Honor Magic Vs

Kích thước
7,9 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 87,9%)
Loại
Màn hình gập OLED, 1 tỷ màu, 90Hz, HDR10+, 800 nits
Độ phân giải
1984 x 2272 pixels (mật độ ~382 ppi)

Mạng Honor Magic Vs

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41
Băng tần 5G
1, 3, 5, 8, 28, 38, 41, 77, 78 SA/NSA
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / CDMA2000 / LTE / 5G

Cảm biến Honor Magic Vs

Cảm biến
Vân tay (cạnh bên)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn

Nền tảng Honor Magic Vs

Hệ điều hành
Android 13, MagicOS 7.1 - Quốc tế Android 12, MagicOS 7 - Trung Quốc
CPU
8 nhân (1x3.0 GHz Cortex-X2 & 3x2.5 GHz Cortex-A710 & 4x1.80 GHz Cortex-A510)
GPU
Adreno 730
Chipset
Qualcomm SM8475 Snapdragon 8+ Gen 1 (4 nm)

Camera sau Honor Magic Vs

Quay video
4K@30/60fps (10-bit), 1080p@30/60fps, gyro-EIS, HDR10+
3 camera sau
54 MP, f/1.9, 27mm (wide), 1/1.49", 1.0µm, PDAF
8 MP, f/2.4, 81mm (telephoto), PDAF, 3x optical zoom, OIS
50 MP, f/2.0, 13mm, 122˚ (ultrawide), AF
Tính năng
Đèn flash LED kép hai tông màu, HDR, panorama

Camera trước Honor Magic Vs

Quay video
1080p@30fps, gyro-EIS
1 camera trước
16 MP, f/2.5, 24mm (góc rộng)
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận Honor Magic Vs

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịHonor Magic Vs
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuHonor