Không có dữ liệu

Honor Magic5

Honor Magic5
6.73"1224x2688 pixels
54MP2160p
12GB RAMSnapdragon 8 Gen 2
5100mAh66W
Trọng lượng 191gĐộ dày 7.8mm
Android 13MagicOS 7.1
256GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 31/03/2023

Thông số kĩ thuật Honor Magic5

Thiết kế Honor Magic5

SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, mặt sau bằng kính or mặt sau bằng da sinh học
Trọng lượng
191 g (6.74 oz)
Kích thước
161.4 x 75.5 x 7.8 mm (6.35 x 2.97 x 0.31 inches)
Màu sắc
Đen, Xanh sông băng, Xanh lá, Tím, Cam

Khác Honor Magic5

Models
PGT-AN00, PGT-N09

Kết nối Honor Magic5

NFC
Yes, HCE, NFC-SIM
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, băng tần kép, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.2, A2DP, LE, aptX HD
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (L1), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a)
Cổng hồng ngoại

Âm thanh Honor Magic5

Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt Honor Magic5

Trạng thái
Ra mắt ngày 31/03/2023
Thông báo
Ngày 27/02/2023

Lưu trữ Honor Magic5

Bộ nhớ trong
256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM, 256GB 16GB RAM, 512GB 16GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin Honor Magic5

Loại pin
Li-Po 5100 mAh
Sạc pin
66W có dây
5W sạc ngược có dây

Màn hình Honor Magic5

Kích thước
6,73 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~90,4%)
Loại
OLED, 1 tỷ màu, 120Hz, HDR10+, 1600 nits (độ sáng tối đa)
Độ phân giải
1224 x 2688 pixels (~mật độ 439 ppi)

Mạng Honor Magic5

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41 - Trung Quốc
Băng tần 5G
1, 3, 5, 8, 28, 38, 41, 77, 78 SA/NSA - Trung Quốc
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G

Cảm biến Honor Magic5

Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn

Nền tảng Honor Magic5

Hệ điều hành
Android 13, MagicOS 7.1
CPU
8 nhân (1x3.2 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510)
GPU
Adreno 740
Chipset
Qualcomm SM8550-AB Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm)

Camera sau Honor Magic5

Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps, chống rung điện tử gyro-EIS, HDR10, video 10-bit
3 camera sau
54 MP, f/1.9, (wide), 1/1.49", PDAF
32 MP, f/2.4, (telephoto), PDAF, OIS, 2.5x optical zoom
50 MP, f/2.0, 13mm, 122˚ (ultrawide), 1/2.5", AF
Tính năng
Cảm biến phổ màu, đèn flash LED, HDR, toàn cảnh

Camera trước Honor Magic5

Quay video
4K@30fps, 1080p@30/60fps
1 camera trước
12 MP, f/2.4, 100˚ (góc siêu rộng), 1.22µm
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận Honor Magic5

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịHonor Magic5
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuHonor