Không có dữ liệu

Honor Magic5 Ultimate

Honor Magic5 Ultimate
6.81"1312x2848 pixels
50MP2160p
16GB RAMSnapdragon 8 Gen 2
5450mAh66W, 50W
Trọng lượng 217gĐộ dày 8.8mm
Android 13MagicOS 7.1
512GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 20/03/2023

Thông số kĩ thuật Honor Magic5 Ultimate

Thiết kế Honor Magic5 Ultimate

SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, mặt sau bằng da sinh học
Trọng lượng
217 g (7.65 oz)
Kích thước
162.9 x 76.7 x 8.8 mm (6.41 x 3.02 x 0.35 in)
Màu sắc
Đen, Cam

Khác Honor Magic5 Ultimate

Models
PGT-AN20

Kết nối Honor Magic5 Ultimate

NFC
Yes, HCE, NFC-SIM
USB
USB Type-C 3.1, DisplayPort 1.2, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e, băng tần kép, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.2, A2DP, LE, aptX HD
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (L1), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a)
Cổng hồng ngoại

Âm thanh Honor Magic5 Ultimate

Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt Honor Magic5 Ultimate

Trạng thái
Ra mắt ngày 20/03/2023
Thông báo
Ngày 06/03/2023

Lưu trữ Honor Magic5 Ultimate

Bộ nhớ trong
512GB 16GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin Honor Magic5 Ultimate

Loại pin
Si/C Li-Ion 5450 mAh
Sạc pin
66W có dây
50W không dây
Sạc ngược không dây
5W sạc ngược có dây

Màn hình Honor Magic5 Ultimate

Kích thước
6,81 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~91,0%)
Loại
LTPO OLED, 1 tỷ màu, 120Hz, HDR10+, 1800 nits (tối đa)
Bảo vệ
Kính/gốm coating
Độ phân giải
1312 x 2848 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (~460 ppi mật độ điểm ảnh)

Mạng Honor Magic5 Ultimate

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41
Băng tần 5G
1, 3, 5, 8, 28, 38, 41, 77, 78, 79 SA/NSA
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G

Cảm biến Honor Magic5 Ultimate

Cảm biến
Fingerprint (under display, ultrasonic)
Face ID
Accelerometer
Gyro
Proximity
Compass

Nền tảng Honor Magic5 Ultimate

Hệ điều hành
Android 13, MagicOS 7.1
CPU
8 nhân (1x3.2 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510)
GPU
Adreno 740
Chipset
Qualcomm SM8550-AB Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm)

Camera sau Honor Magic5 Ultimate

Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps, chống rung điện tử gyro-EIS, HDR10, video 10-bit
3 camera sau
50 MP, f/1.6, 23mm (wide), 1/1.12" 1.4µm, multi-directional PDAF, OIS
50 MP, f/3.0, 90mm (periscope telephoto), PDAF, OIS, 3.5x optical zoom
50 MP, f/2.0, 13mm, 122˚ (ultrawide), 1/2.5", AF
TOF 3D (depth)
Tính năng
Laser AF, cảm biến quang phổ màu, đèn flash LED, HDR, panorama

Camera trước Honor Magic5 Ultimate

Quay video
4K@30fps, 1080p@30/60fps
1 camera trước
12 MP, f/2.4, 100˚ (ultrawide), 1.22µm
TOF 3D, (depth/biometrics sensor)
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận Honor Magic5 Ultimate

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịHonor Magic5 Ultimate
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuHonor