Không có dữ liệu

Honor Magic8

Honor Magic8
6.58"1256x2760 pixels
50MP2160p
12GB/16GB RAMQualcomm SM8850-AC Snapdragon 8 Elite Gen 5
Si/C Li-Ion 7000 mAh90W có dây, 90W PPS, 40W UFCS
80W không dây
Sạc ngược không dây
5W sạc ngược có dây
205gĐộ dày 8mm
Android 16Lên đến 7 bản cập nhật Android lớn
MagicOS 10
256GB/512GB/1TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 23 tháng 10 năm 2025

Thông số kĩ thuật Honor Magic8

Thiết kế Honor Magic8

SIM
2 Nano SIM
Trọng lượng
205 g (7.23 oz)
Kích thước
157.1 x 74 x 8 mm (6.19 x 2.91 x 0.31 in)
Màu sắc
Đen, Trắng, Vàng, Bạc hà

Khác Honor Magic8

Models
BKQ-AN80, BKQ-AN00

Kết nối Honor Magic8

NFC
USB
USB Type-C 2.0, DisplayPort 1.2, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, băng tần kép, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
6.0, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive, aptX Lossless, LHDC 5, Auracast, ASHA
Định vị
GPS (L1+L5), BDS (B1I+B1c+B2a+B2b), GALILEO (E1+E5a+E5b), QZSS (L1+L5), NavIC (L1+L5), GLONASS
Cổng hồng ngoại

Âm thanh Honor Magic8

Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo biên độ lớn

Ngày ra mắt Honor Magic8

Trạng thái
Ra mắt ngày 23 tháng 10 năm 2025
Thông báo
15 tháng 10 năm 2025

Lưu trữ Honor Magic8

Bộ nhớ trong
RAM 256GB 12GB, RAM 512GB 12GB, RAM 512GB 16GB, RAM 1TB 16GB; UFS 4.0
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin Honor Magic8

Loại pin
Si/C Li-Ion 7000 mAh
Sạc pin
90W có dây, 90W PPS, 40W UFCS
80W không dây
Sạc ngược không dây
5W sạc ngược có dây

Màn hình Honor Magic8

Kích thước
6,58 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~90,6%)
Loại
LTPO OLED, 1B màu, 120Hz, 4320Hz, Dolby Vision, HDR Vivid, 1800 nits (HBM), 6000 nits (cao điểm)
Bảo vệ
Giant Rhino Kính; HDR image support
Độ phân giải
1256 x 2760 pixels (~461 ppi density)

Mạng Honor Magic8

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
LTE
Băng tần 5G
SA/NSA
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G

Cảm biến Honor Magic8

Cảm biến
Dấu vân tay (dưới màn hình, siêu âm)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Độ gần
La bàn; SOS khẩn cấp qua vệ tinh (tin nhắn và cuộc gọi) - Chỉ ở Trung Quốc

Nền tảng Honor Magic8

Hệ điều hành
Android 16, lên đến 7 bản cập nhật Android lớn, MagicOS 10
CPU
Lõi tám (2x4.6 GHz Oryon V3 Phoenix L + 6x3.62 GHz Oryon V3 Phoenix M)
GPU
Adreno 840
Chipset
Qualcomm SM8850-AC Snapdragon 8 Elite Gen 5 (3 nm)

Camera sau Honor Magic8

Quay video
4K@24/30/60fps, 1080p@24/30/60/120/240fps, chống rung điện tử gyro-EIS, chống rung quang học OIS, HDR, video 10-bit
3 camera sau
50 MP, f/1.9, 24mm (rộng), 1/1.56", 1.0µm, PDAF đa hướng, OIS
64 MP, f/2.5, (tele), PDAF, OIS, zoom quang 3x
50 MP, f/2.0, 12 mm, 122˚ (siêu rộng), 1/2,88", 0,61µm, PDAF pixel kép
Tính năng
Cảm biến phổ màu, đèn flash LED, HDR, toàn cảnh

Camera trước Honor Magic8

Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps, gyro-EIS
1 camera trước
50 MP, f/2.0, 21mm (góc rộng), 1/2.93", 0.6µm
Đánh giá và bình luận Honor Magic8

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịHonor Magic8
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuHonor