Không có dữ liệu

Honor Magic8 Lite

Honor Magic8 Lite
6.79"1200x2640 pixels
108MP2160p
8GB RAMQualcomm Snapdragon 6 Gen 4
Si/C Li-Po 7500 mAh (Châu Âu); 8300 mAh (Mỹ Latinh)66W có dây
7.5W sạc ngược có dây
Trọng lượng 189/193gĐộ dày 7.8mm
Android 15Magic OS 9
256GB/512GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt tháng 12 năm 2025

Thông số kĩ thuật Honor Magic8 Lite

Thiết kế Honor Magic8 Lite

SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, khung nhựa, mặt sau bằng nhựa
Trọng lượng
189 g or 193 g (6.67 oz)
Kích thước
161.9 x 76.1 x 7.8 mm (6.37 x 3.00 x 0.31 in)
Màu sắc
Đen huyền bí, Xanh lá rừng, Nâu đỏ

Khác Honor Magic8 Lite

Models
MTN-NX1M

Kết nối Honor Magic8 Lite

NFC
Có (tùy thuộc vào thị trường/khu vực)
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.2, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive
Định vị
GPS, GALILEO, GLONASS, BDS

Âm thanh Honor Magic8 Lite

Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt Honor Magic8 Lite

Trạng thái
Ra mắt tháng 12 năm 2025
Thông báo
Ngày 08 tháng 12 năm 2025

Lưu trữ Honor Magic8 Lite

Bộ nhớ trong
256GB 8GB RAM, 512GB 8GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin Honor Magic8 Lite

Loại pin
Si/C Li-Po 7500 mAh (Châu Âu); 8300 mAh (Mỹ Latinh)
Sạc pin
66W có dây
7.5W sạc ngược có dây

Màn hình Honor Magic8 Lite

Kích thước
6,79 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~90,9%)
Loại
AMOLED, 1B màu, 120Hz, 3840Hz, HDR, 800 nits (typ), 1800 nits (HBM), 6000 nits (đỉnh)
Bảo vệ
Kính chống trầy xước, độ cứng Mohs cấp 5
Độ phân giải
1200 x 2640 pixels (~427 ppi mật độ điểm ảnh)

Mạng Honor Magic8 Lite

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
LTE
Băng tần 5G
SA/NSA
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G

Cảm biến Honor Magic8 Lite

Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
La bàn
Con quay hồi chuyển
Tiệm cận

Nền tảng Honor Magic8 Lite

Hệ điều hành
Android 15, Magic OS 9
CPU
Octa-core (1x2,3 GHz Cortex-A720s & 3x2,2 GHz Cortex-A720s & 4x1,8 GHz Cortex-A520s)
GPU
Adreno 810
Chipset
Qualcomm Snapdragon 6 Gen 4 (4 nm)

Camera sau Honor Magic8 Lite

2 camera sau
108 MP, f/1.8, 24mm (rộng), PDAF, 1/1.67", 1.0µm, OIS
5 MP, f/2.2, 17mm (góc siêu rộng), 1/5.0", 1.12µm
Quay video
4K@30fps, 1080p@30fps, gyro-EIS
Tính năng
Đèn flash LED, panorama, HDR

Camera trước Honor Magic8 Lite

Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
16 MP, f/2.5, 24mm (góc rộng)
Đánh giá và bình luận Honor Magic8 Lite

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịHonor Magic8 Lite
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuHonor