Honor Magic8 Pro Air

6.31"1216x2640 pixels
50MP2160p
12GB/16GB RAMMediatek Dimensity 9500
Si/C Li-Po 5500 mAh80W có dây
50W không dây
5W sạc ngược có dây
50W không dây
5W sạc ngược có dây
155gĐộ dày 6.1mm
Android 16MagicOS 10
256GB/512GB/1TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 23 tháng 1 năm 2026
Thông số kĩ thuật Honor Magic8 Pro Air
Thiết kế Honor Magic8 Pro Air
SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, khung nhôm
Trọng lượng
155 g (5.47 oz)
Kích thước
150.5 x 71.9 x 6.1 mm (5.93 x 2.83 x 0.24 inch)
Màu sắc
Đen, Trắng, Tím, Cam
Khác Honor Magic8 Pro Air
Models
LDY-AN00
Kết nối Honor Magic8 Pro Air
NFC
Có
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, băng tần kép, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
6.0, A2DP, LE, aptX HD, LHDC 5.0
Định vị
GPS (L1+L5), BDS (B1I+B1C+B2a+B2b), GALILEO (E1+E5a+E5b), QZSS (L1+L5), NavIC (L5), GLONASS
Âm thanh Honor Magic8 Pro Air
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt Honor Magic8 Pro Air
Trạng thái
Ra mắt ngày 23 tháng 1 năm 2026
Thông báo
Ngày 19 tháng 1 năm 2026
Lưu trữ Honor Magic8 Pro Air
Bộ nhớ trong
RAM 256GB 12GB, RAM 512GB 12GB, RAM 512GB 16GB, RAM 1TB 16GB; UFS
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin Honor Magic8 Pro Air
Loại pin
Si/C Li-Po 5500 mAh
Sạc pin
80W có dây
50W không dây
5W sạc ngược có dây
50W không dây
5W sạc ngược có dây
Màn hình Honor Magic8 Pro Air
Kích thước
6,31 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~90,2%)
Loại
LTPO OLED, 1B màu, 120Hz, 4320Hz, Dolby Vision, HDR Vivid, 1800 nits (HBM), 6000 nits (cao điểm)
Độ phân giải
1216 x 2640 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (~mật độ 461 ppi)
Mạng Honor Magic8 Pro Air
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
LTE
Băng tần 5G
SA/NSA
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến Honor Magic8 Pro Air
Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, siêu âm)
Gia tốc
Con quay hồi chuyển
Tiệm cận
La bàn
Gia tốc
Con quay hồi chuyển
Tiệm cận
La bàn
Nền tảng Honor Magic8 Pro Air
Hệ điều hành
Android 16, MagicOS 10
CPU
8 nhân (1x4.21 GHz C1-Ultra & 3x3.5 GHz C1-Premium & 4x2.7 GHz C1-Pro)
GPU
Arm G1-Ultra
Chipset
Mediatek Dimensity 9500 (3 nm)
Camera sau Honor Magic8 Pro Air
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps, chống rung điện tử gyro-EIS, chống rung quang học OIS, HDR, video 10-bit
3 camera sau
50 MP, f/1.6, 23mm (rộng), 1/1.3", 1.2µm, PDAF đa hướng, OIS
64 MP, f/2.6, 74mm (tele kính tiềm vọng), 1/2", PDAF, OIS, zoom quang 3,2x
50 MP, f/2.2, 16mm, 112˚ (góc siêu rộng)
64 MP, f/2.6, 74mm (tele kính tiềm vọng), 1/2", PDAF, OIS, zoom quang 3,2x
50 MP, f/2.2, 16mm, 112˚ (góc siêu rộng)
Tính năng
Cảm biến phổ màu, đèn flash LED, HDR, toàn cảnh
Camera trước Honor Magic8 Pro Air
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps, gyro-EIS
1 camera trước
50 MP, f/2.0, 21mm (góc rộng), 1/2.93", 0.6µm
Đánh giá và bình luận Honor Magic8 Pro Air
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịHonor Magic8 Pro Air
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuHonor