Honor V6

10.4"1200x2000 pixels
8MP1080p
6/8GB RAMKirin 985 5G
Trọng lượng 480gĐộ dày 7.8mm
Android 10Magic UI 3.1
64GB/128GB/256GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt ngày 15/06/2020
Thông số kĩ thuật Honor V6
Thiết kế Honor V6
SIM
Có - chỉ dành cho phiên bản hỗ trợ di động
Trọng lượng
480 g (1.06 lb)
Kích thước
245.2 x 154.9 x 7.8 mm (9.65 x 6.10 x 0.31 in)
Màu sắc
Xanh lá, Bạc, Đen
Khác Honor V6
Models
KRJ-W09, KRJ-AN00
Kết nối Honor V6
NFC
Không
USB
USB Type-C 2.0
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.1, A2DP, LE
Định vị
GPS, GLONASS, BDS - chỉ phiên bản di động
Âm thanh Honor V6
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt Honor V6
Trạng thái
Ra mắt ngày 15/06/2020
Thông báo
Ngày 19/05/2020
Lưu trữ Honor V6
Bộ nhớ trong
64GB 6GB RAM, 128GB 6GB RAM, 256GB 8GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Pin Honor V6
Loại pin
Li-Po 7250 mAh
Màn hình Honor V6
Kích thước
10,4 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 81,1%)
Loại
IPS LCD
Độ phân giải
1200 x 2000 pixels, tỷ lệ 5:3 (~224 ppi mật độ)
Mạng Honor V6
EDGE
Không
GPRS
Không
Tốc độ
LTE, 5G - chỉ dành cho phiên bản di động
Băng tần 2G
N/A
Băng tần 3G
N/A
Băng tần 4G
LTE
Băng tần 5G
SA/NSA
Công nghệ
LTE / 5G
Cảm biến Honor V6
Cảm biến
Cảm biến gia tốc
Tiệm cận
La bàn
Tiệm cận
La bàn
Nền tảng Honor V6
Hệ điều hành
Android 10, Magic UI 3.1, không có Dịch vụ Google Play
CPU
8 nhân (1x2.58 GHz Cortex-A76 & 3x2.40 GHz Cortex-A76 & 4x1.84 GHz Cortex-A55)
GPU
Mali-G77 (8-nhân)
Chipset
Kirin 985 5G (7 nm)
Camera sau Honor V6
Quay video
1080p@30fps
1 camera sau
13 MP, f/1.8, (góc rộng), lấy nét tự động (AF)
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh
Camera trước Honor V6
Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
8 MP, f/2.2, (góc rộng)
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận Honor V6
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịHonor V6
Loại thiết bịMáy tính bảng
Thương hiệuHonor