Honor Watch ES

1.64"280x456 pixels
Trọng lượng 21gĐộ dày 12.3mm
4GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 07/09/2020
Thông số kĩ thuật Honor Watch ES
Thiết kế Honor Watch ES
SIM
Không
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, mặt sau bằng nhựa, khung nhựa
Trọng lượng
21 g (0.74 oz)
Kích thước
46 x 30 x 12.3 mm (1.81 x 1.18 x 0.48 in)
Màu sắc
Đen thiên thạch (Meteorite Black), Hồng san hô (Coral Pink), Trắng băng giá (Icelandic White)
Kết nối Honor Watch ES
NFC
Không
USB
Không
Wi-Fi
Không
Radio
Không
Bluetooth
5.0, LE
Định vị
GPS
Âm thanh Honor Watch ES
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Không
Ngày ra mắt Honor Watch ES
Trạng thái
Ra mắt ngày 07/09/2020
Thông báo
Ngày 04/09/2020
Lưu trữ Honor Watch ES
Bộ nhớ trong
4GB
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin Honor Watch ES
Loại pin
Li-Ion 180 mAh
Màn hình Honor Watch ES
Kích thước
1.64 inches
Loại
AMOLED
Độ phân giải
280 x 456 pixels (~mật độ 326 ppi)
Mạng Honor Watch ES
EDGE
Không
GPRS
Không
Tốc độ
Không
Băng tần 2G
N/A
Băng tần 3G
N/A
Băng tần 4G
N/A
Công nghệ
Không có kết nối di động
Cảm biến Honor Watch ES
Cảm biến
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Nhịp tim
SpO2
Con quay hồi chuyển
Nhịp tim
SpO2
Nền tảng Honor Watch ES
Hệ điều hành
Hệ điều hành độc quyền
Đánh giá và bình luận Honor Watch ES
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịHonor Watch ES
Loại thiết bịSmart Watch
Thương hiệuHonor