Honor Win

6.83"1272x2800 pixels
50MP2160p
12GB/16GB RAMQualcomm SM8850-AC Snapdragon 8 Elite Gen 5
Si/C Li-Po 10000 mAh100W có dây
80W không dây
27W sạc ngược có dây
Sạc ngược không dây
80W không dây
27W sạc ngược có dây
Sạc ngược không dây
229gĐộ dày 8.3mm
Android 16MagicOS 10
256GB/512GB/1TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt năm 2026, ngày 01 tháng 1
Thông số kĩ thuật Honor Win
Thiết kế Honor Win
SIM
2 Nano SIM
Trọng lượng
229 g (8.08 oz)
Kích thước
163.1 x 76.6 x 8.3 mm (6.42 x 3.02 x 0.33 in)
Màu sắc
Đen, Trắng, Xanh dương
Khác Honor Win
Models
AAP-AN00
Kết nối Honor Win
NFC
Có
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, băng tần kép, điểm truy cập
Radio
Không
Bluetooth
6.0, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive, aptX Lossless, LHDC 5, Auracast, ASHA
Định vị
GPS (L1+L5), BDS (B1I+B1c+B2a+B2b), GALILEO (E5a+E5b), QZSS (L1+L5), GLONASS, NavIC (L1+L5)
Cổng hồng ngoại
Có
Âm thanh Honor Win
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt Honor Win
Trạng thái
Ra mắt năm 2026, ngày 01 tháng 1
Thông báo
26 tháng 12 năm 2025
Lưu trữ Honor Win
Bộ nhớ trong
RAM 256GB 12GB, RAM 512GB 12GB, RAM 512GB 16GB, RAM 1TB 16GB; UFS 4.1
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin Honor Win
Loại pin
Si/C Li-Po 10000 mAh
Sạc pin
100W có dây
80W không dây
27W sạc ngược có dây
Sạc ngược không dây
80W không dây
27W sạc ngược có dây
Sạc ngược không dây
Màn hình Honor Win
Kích thước
6,83 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~90,7%)
Loại
AMOLED, 1B màu, 185Hz, 5920Hz, HDR Vivid, 2000 nits (HBM), 6000 nits (cao điểm)
Bảo vệ
Scratch/drop-resistant kính; Ultra HDR image support
Độ phân giải
1272 x 2800 pixels (mật độ điểm ảnh ~450 ppi)
Mạng Honor Win
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
Băng tần 4G
LTE
Băng tần 5G
SA/NSA
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến Honor Win
Cảm biến
Fingerprint (under display, ultrasonic)
Accelerometer
Gyro
Compass
Proximity (ultrasound)
Accelerometer
Gyro
Compass
Proximity (ultrasound)
Nền tảng Honor Win
Hệ điều hành
Android 16, MagicOS 10
CPU
Lõi tám (2x4.6 GHz Oryon V3 Phoenix L + 6x3.62 GHz Oryon V3 Phoenix M)
GPU
Adreno 840
Chipset
Qualcomm SM8850-AC Snapdragon 8 Elite Gen 5 (3 nm)
Camera sau Honor Win
Quay video
4K@24/30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps, chống rung điện tử gyro-EIS
3 camera sau
50 MP, f/2.0, (rộng), 1/1.56", 1.0µm, PDAF pixel kép, OIS
50 MP, f/2.4, (tele), 1/2.0", 0,8µm, PDAF, OIS, zoom quang 3x
12 MP, f/2.2, 112˚ (góc siêu rộng), AF
50 MP, f/2.4, (tele), 1/2.0", 0,8µm, PDAF, OIS, zoom quang 3x
12 MP, f/2.2, 112˚ (góc siêu rộng), AF
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh
Camera trước Honor Win
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30fps, gyro-EIS
1 camera trước
50 MP, f/2.0, 22mm (góc rộng)
Đánh giá và bình luận Honor Win
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịHonor Win
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuHonor