Không có dữ liệu

Honor X5

Honor X5
6.5"720x1600 pixels
8MP1080p
2GB RAMHelio G25
Trọng lượng 193gĐộ dày 8.9mm
32GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt ngày 14/02/2023

Thông số kĩ thuật Honor X5

Thiết kế Honor X5

SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, mặt sau bằng nhựa, khung nhựa
Trọng lượng
193 g (6.81 oz)
Kích thước
164 x 75.6 x 8.9 mm (6.46 x 2.98 x 0.35 in)
Màu sắc
Cam Sunrise, Xanh Ocean, Đen Midnight

Khác Honor X5

Models
VNA-LX2, VNA-LX3

Kết nối Honor X5

NFC
Không
USB
MicroUSB 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct
Radio
Chưa xác định
Bluetooth
5.1, A2DP, LE
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS

Âm thanh Honor X5

Jack 3.5mm
Loa ngoài

Ngày ra mắt Honor X5

Trạng thái
Ra mắt ngày 14/02/2023
Thông báo
Ngày 24/01/2023

Lưu trữ Honor X5

Bộ nhớ trong
32GB 2GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC

Pin Honor X5

Loại pin
Li-Po 5000 mAh

Màn hình Honor X5

Kích thước
6,5 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 82,3%)
Loại
TFT LCD
Độ phân giải
720 x 1600 pixels, tỷ lệ 20:9 (mật độ điểm ảnh ~270 ppi)

Mạng Honor X5

Tốc độ
HSPA, LTE
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 2100
Băng tần 4G
LTE
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE

Cảm biến Honor X5

Cảm biến
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận

Nền tảng Honor X5

Hệ điều hành
Android 12 (Go edition)
CPU
8 nhân (4x2.0 GHz Cortex-A53 & 4x1.5 GHz Cortex-A53)
GPU
PowerVR GE8320
Chipset
Mediatek MT6762 Helio G25 (12 nm)

Camera sau Honor X5

Quay video
1080p@30fps
1 camera sau
8 MP, f/2.0, (góc rộng), AF
Tính năng
Đèn flash LED

Camera trước Honor X5

Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
5 MP, f/2.2, (góc rộng)
Đánh giá và bình luận Honor X5

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịHonor X5
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuHonor