Không có dữ liệu

Honor X5 Plus

Honor X5 Plus
6.56"720x1612 pixels
50MP1080p
4GB RAMHelio G36
5200mAh10W
Trọng lượng 188gĐộ dày 8.4mm
Android 13MagicOS 7.1
64GB/128GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt tháng 08/2023

Thông số kĩ thuật Honor X5 Plus

Thiết kế Honor X5 Plus

SIM
2 Nano SIM
Trọng lượng
188 g (6.63 oz)
Kích thước
163.3 x 75.1 x 8.4 mm (6.43 x 2.96 x 0.33 in)
Màu sắc
Xanh Cyan, Đen Midnight

Khác Honor X5 Plus

Models
WOD-LX1, WOD-LX2, WOD-LX3

Kết nối Honor X5 Plus

NFC
Có (tùy thuộc vào thị trường/khu vực)
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Chưa xác định
Bluetooth
5.1, A2DP, LE, aptX HD
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS

Âm thanh Honor X5 Plus

Jack 3.5mm
Loa ngoài

Ngày ra mắt Honor X5 Plus

Trạng thái
Ra mắt tháng 08/2023
Thông báo
Ngày 16/08/2023

Lưu trữ Honor X5 Plus

Bộ nhớ trong
64GB 4GB RAM, 128GB 4GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC

Pin Honor X5 Plus

Loại pin
Li-Po 5200 mAh
Sạc pin
Sạc có dây 10W

Màn hình Honor X5 Plus

Kích thước
6,56 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 84,3%)
Loại
TFT LCD, 90Hz
Độ phân giải
720 x 1612 pixels, tỷ lệ 20:9 (~mật độ điểm ảnh 269 ppi)

Mạng Honor X5 Plus

Tốc độ
HSPA, LTE
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
Băng tần 4G
LTE
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE

Cảm biến Honor X5 Plus

Cảm biến
Vân tay (cạnh bên)
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận

Nền tảng Honor X5 Plus

Hệ điều hành
Android 13, MagicOS 7.1
CPU
8 nhân (4x2.2 GHz Cortex-A53 & 4x1.6 GHz Cortex-A53)
GPU
PowerVR GE8320
Chipset
Mediatek Helio G36 (12 nm)

Camera sau Honor X5 Plus

2 camera sau
50 MP, f/1.8, (wide), PDAF
2 MP, f/2.4, (depth)
Quay video
1080p@30fps
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh

Camera trước Honor X5 Plus

Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
5 MP, f/2.2, (góc rộng)
Đánh giá và bình luận Honor X5 Plus

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịHonor X5 Plus
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuHonor