Không có dữ liệu

Honor X5c

Honor X5c
6.74"720x1600 pixels
50MP1080p
4GB RAMHelio G81
5260mAh15W
Trọng lượng 186gĐộ dày 7.9mm
Android 15MagicOS 9
64GB/128GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt ngày 05/10/2025

Thông số kĩ thuật Honor X5c

Thiết kế Honor X5c

SIM
2 Nano SIM
Trọng lượng
186 g (6.56 oz)
Kích thước
167 x 77 x 7.9 mm (6.57 x 3.03 x 0.31 in)
Màu sắc
Ocean Cyan, Midnight Black, Tidal Blue, Meteor Silver

Kết nối Honor X5c

NFC
Không
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Đài FM
Bluetooth
5.1, A2DP, LE, aptX HD
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS

Âm thanh Honor X5c

Jack 3.5mm
Loa ngoài

Ngày ra mắt Honor X5c

Trạng thái
Ra mắt ngày 05/10/2025
Thông báo
Ngày 05/10/2025

Lưu trữ Honor X5c

Bộ nhớ trong
64GB 4GB RAM, 128GB 4GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC (sử dụng chung khe SIM)

Pin Honor X5c

Loại pin
Li-Po 5260 mAh
Sạc pin
Sạc có dây 15W

Màn hình Honor X5c

Kích thước
6,74 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 85,3%)
Loại
TFT LCD, 90Hz
Độ phân giải
720 x 1600 pixels, tỷ lệ 20:9 (~mật độ điểm ảnh 260 ppi)

Mạng Honor X5c

Tốc độ
HSPA, LTE
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
Băng tần 4G
LTE
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE

Cảm biến Honor X5c

Cảm biến
Vân tay (cạnh bên)
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận

Nền tảng Honor X5c

Hệ điều hành
Android 15, MagicOS 9
CPU
8 nhân (2x2.0 GHz Cortex-A75 & 6x1.7 GHz Cortex-A55)
GPU
Mali-G52 MC2
Chipset
Mediatek Helio G81 (12 nm)

Camera sau Honor X5c

Quay video
1080p@30fps
1 camera sau
· 50 MP, f/1.8, (wide), PDAF - LATAM only
· 13 MP, f/2.2, (wide) - MEA, SEA, AF, Eurasia
Auxiliary lens
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh

Camera trước Honor X5c

Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
5 MP, f/2.2, (góc rộng)
Đánh giá và bình luận Honor X5c

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịHonor X5c
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuHonor