Không có dữ liệu

Honor X7c

Honor X7c
6.8"1080x2412 pixels
50MP1080p
8GB RAMSnapdragon 4 Gen 2
5200mAh35W
Trọng lượng 193gĐộ dày 8.2mm
Android 14MagicOS 8
256GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 20/08/2025

Thông số kĩ thuật Honor X7c

Thiết kế Honor X7c

SIM
2 Nano SIM
Trọng lượng
193 g (6.81 oz)
Kích thước
166.9 x 76.8 x 8.2 mm (6.57 x 3.02 x 0.32 in)
Màu sắc
Trắng Moonlight, Xanh Forest

Kết nối Honor X7c

NFC
Có (tùy thuộc vào thị trường/khu vực)
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.0, A2DP, LE
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS

Âm thanh Honor X7c

Jack 3.5mm
Loa ngoài

Ngày ra mắt Honor X7c

Trạng thái
Ra mắt ngày 20/08/2025
Thông báo
Ngày 18/08/2025

Lưu trữ Honor X7c

Bộ nhớ trong
256GB 8GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin Honor X7c

Loại pin
Li-Po 5200 mAh
Sạc pin
35W có dây

Màn hình Honor X7c

Kích thước
6,8 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 86,8%)
Loại
TFT LCD, 120Hz, 850 nits (tối đa)
Bảo vệ
Aluminosilicate kính
Độ phân giải
1080 x 2412 pixels, tỷ lệ 20:9 (~389 ppi mật độ điểm ảnh)

Mạng Honor X7c

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
LTE
Băng tần 5G
SA/NSA
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G

Cảm biến Honor X7c

Cảm biến
Vân tay (cạnh bên)
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận
La bàn

Nền tảng Honor X7c

Hệ điều hành
Android 14, MagicOS 8
CPU
8 nhân (2x2.2 GHz Cortex-A78 & 6x1.95 GHz Cortex-A55)
GPU
Adreno 613
Chipset
Qualcomm SM4450 Snapdragon 4 Gen 2 (4 nm)

Camera sau Honor X7c

2 camera sau
50 MP, f/1.8, (wide), PDAF
2 MP, f/2.4, (depth)
Quay video
1080p@30fps
Tính năng
Đèn flash LED, HDR

Camera trước Honor X7c

Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
5 MP, f/2.2, (góc rộng)
Đánh giá và bình luận Honor X7c

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịHonor X7c
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuHonor