Huawei Mate 30 5G

6.62"1080x2340 pixels
40MP2160p
6/8GB RAMKirin 990 5G
4200mAh40W, 27W
Trọng lượng 196gĐộ dày 8.4mm
Android 10EMUI 10
Không có dịch vụ Google Play
Không có dịch vụ Google Play
128GB/256GB storageNano Memory
Ngày ra mắtRa mắt tháng 10/2019
Thông số kĩ thuật Huawei Mate 30 5G
Thiết kế Huawei Mate 30 5G
SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, mặt sau bằng kính, khung nhôm
Trọng lượng
196 g (6.91 oz)
Kích thước
160.8 x 76.1 x 8.4 mm (6.33 x 3.00 x 0.33 in)
Màu sắc
Đen, Bạc không gian, Tím vũ trụ, Xanh lục bảo, Cam, Xanh rừng
Khác Huawei Mate 30 5G
Models
TAS-AN00, TAS-TN00
Kết nối Huawei Mate 30 5G
NFC
Có
USB
USB Type-C 3.1, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, băng tần kép, DLNA, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.1, A2DP, aptX HD, LE
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (L1), BDS (B1), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5)
Cổng hồng ngoại
Có
Âm thanh Huawei Mate 30 5G
Jack 3.5mm
Có
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt Huawei Mate 30 5G
Trạng thái
Ngừng sản xuất
Thông báo
Ra mắt tháng 10/2019
Lưu trữ Huawei Mate 30 5G
Bộ nhớ trong
128GB 6GB RAM, 128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Nano Memory (sử dụng chung khe cắm SIM)
Pin Huawei Mate 30 5G
Loại pin
Li-Po 4200 mAh, không thể tháo rời
Sạc pin
40W có dây
27W không dây
Sạc ngược không dây
27W không dây
Sạc ngược không dây
Màn hình Huawei Mate 30 5G
Kích thước
6,62 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 87,9%)
Loại
OLED, HDR10
Độ phân giải
1080 x 2340 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (~389 ppi mật độ điểm ảnh)
Mạng Huawei Mate 30 5G
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G (2+ Gbps DL)
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 17, 18, 19, 20, 26, 34, 38, 39, 40, 41
Băng tần 5G
41, 77, 78, 79 NSA/Sub6
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến Huawei Mate 30 5G
Cảm biến
Face ID
Fingerprint (under display, optical)
Accelerometer
Gyro
Proximity
Barometer
Compass
Fingerprint (under display, optical)
Accelerometer
Gyro
Proximity
Barometer
Compass
Nền tảng Huawei Mate 30 5G
Hệ điều hành
Android 10, EMUI 10, không có dịch vụ Google Play
CPU
8 nhân (2x2.86 GHz Cortex-A76 & 2x2.36 GHz Cortex-A76 & 4x1.95 GHz Cortex-A55)
GPU
Mali-G76 MP16
Chipset
Kirin 990 5G (7 nm+)
Camera sau Huawei Mate 30 5G
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60/120fps, 720p@960fps, chống rung điện tử gyro-EIS
3 camera sau
40 MP, f/1.8, 27mm (wide), 1/1.54", PDAF
8 MP, f/2.4, 80mm (telephoto), 1/4.0", PDAF, OIS, 3x optical zoom
16 MP, f/2.2, 17mm (ultrawide)
8 MP, f/2.4, 80mm (telephoto), 1/4.0", PDAF, OIS, 3x optical zoom
16 MP, f/2.2, 17mm (ultrawide)
Tính năng
Lấy nét Laser, ống kính Leica, đèn flash LED kép hai tông màu, toàn cảnh (panorama), HDR
Camera trước Huawei Mate 30 5G
Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
24 MP, f/2.0, 26mm (wide), 1/2.8", 0.9µm
TOF 3D, (depth/biometrics sensor)
TOF 3D, (depth/biometrics sensor)
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận Huawei Mate 30 5G
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịHuawei Mate 30 5G
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuHuawei