Huawei Mate 60 RS Ultimate

6.82"1260x2720 pixels
50MP2160p
16GB RAMKirin 9000S
5000mAh88W, 50W
242g or 246g8.1mm thickness
512GB/1TB storageNano Memory
Ngày ra mắtRa mắt ngày 28/09/2023
Thông số kĩ thuật Huawei Mate 60 RS Ultimate
Thiết kế Huawei Mate 60 RS Ultimate
SIM
2 Nano SIM
Trọng lượng
242 g or 246 g (8.54 oz)
Kích thước
163.7 x 79 x 8.1 mm (6.44 x 3.11 x 0.32 in)
Màu sắc
Đen, Đỏ
Khác Huawei Mate 60 RS Ultimate
Models
ALN-AL10
Kết nối Huawei Mate 60 RS Ultimate
NFC
Có
USB
USB Type-C 3.1, OTG, DisplayPort 1.2
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.2, A2DP, LE
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (L1), BDS (B1I+B1c+B2a+B2b), GALILEO (E1+E5a+E5b), QZSS (L1+L5), NavIC (L5)
Cổng hồng ngoại
Có
Âm thanh Huawei Mate 60 RS Ultimate
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt Huawei Mate 60 RS Ultimate
Trạng thái
Ra mắt ngày 28/09/2023
Thông báo
Ngày 25/09/2023
Lưu trữ Huawei Mate 60 RS Ultimate
Bộ nhớ trong
512GB 16GB RAM, 1TB 16GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Nano Memory (sử dụng chung khe cắm SIM)
Pin Huawei Mate 60 RS Ultimate
Loại pin
Li-Po 5000 mAh
Sạc pin
88W có dây, 100% trong 30 phút
50W không dây
20W sạc ngược không dây
50W không dây
20W sạc ngược không dây
Màn hình Huawei Mate 60 RS Ultimate
Kích thước
6,82 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 88,5%)
Loại
LTPO OLED, 1 tỷ màu, 120Hz
Bảo vệ
Huawei Kunlun Kính 2
Độ phân giải
1260 x 2720 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (~440 ppi mật độ điểm ảnh)
Mạng Huawei Mate 60 RS Ultimate
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
LTE
Băng tần 5G
SA/NSA
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / CDMA2000 / LTE / 5G
Cảm biến Huawei Mate 60 RS Ultimate
Cảm biến
Face ID
Fingerprint (under display, optical)
Accelerometer
Gyro
Proximity
Barometer
Compass
Fingerprint (under display, optical)
Accelerometer
Gyro
Proximity
Barometer
Compass
Nền tảng Huawei Mate 60 RS Ultimate
Hệ điều hành
HarmonyOS 4.0 (Trung Quốc)
CPU
8 nhân (1x2.62 GHz Taishan Big & 3x2.15 GHz Taishan Mid & 4x1.53GHz Cortex-A510)
GPU
Maleoon 910 MP4
Chipset
Kirin 9000S (7 nm)
Camera sau Huawei Mate 60 RS Ultimate
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240/480fps, 720p@960fps, 720p@3840fps, HDR Vivid, gyro-EIS
3 camera sau
48 MP, f/1.4-f/4.0, 24mm (wide), PDAF, OIS
48 MP, f/3.0, 90mm (periscope telephoto), PDAF, OIS, 3.5x optical zoom
40 MP, f/2.2, 13mm, 120˚ (ultrawide), PDAF
48 MP, f/3.0, 90mm (periscope telephoto), PDAF, OIS, 3.5x optical zoom
40 MP, f/2.2, 13mm, 120˚ (ultrawide), PDAF
Tính năng
Laser AF, cảm biến quang phổ màu, đèn flash LED, panorama, HDR
Camera trước Huawei Mate 60 RS Ultimate
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, HDR Vivid
1 camera trước
13 MP, f/2.4, 18mm (ultrawide)
TOF 3D, (depth/biometrics sensor)
TOF 3D, (depth/biometrics sensor)
Tính năng
HDR, toàn cảnh
Đánh giá và bình luận Huawei Mate 60 RS Ultimate
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịHuawei Mate 60 RS Ultimate
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuHuawei