Huawei Mate X3

7.85"2224x2496 pixels
50MP2160p
12GB RAMSnapdragon 8+ Gen 1 4G
4800mAh66W, 50W
239g or 241g5.3mm thickness
HarmonyOS 3.1EMUI 13.1
256GB/512GB/1TB storageNano Memory
Ngày ra mắtRa mắt ngày 08/04/2023
Thông số kĩ thuật Huawei Mate X3
Thiết kế Huawei Mate X3
SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, mặt sau bằng kính or mặt sau bằng da sinh học, khung nhôm
Trọng lượng
239 g or 241 g (8.43 oz)
Kích thước
Mở: 156.9 x 141.5 x 5.3 mmGập: 156.9 x 72.4 x 11.1 mm
Màu sắc
Đen, Trắng, Tím, Xanh lá đậm, Vàng
Khác Huawei Mate X3
Models
ALT-AL00, ALT-L29
Kết nối Huawei Mate X3
NFC
Yes; NFC-SIM, HCE
USB
USB Type-C 3.1, DisplayPort 1.2, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.2, A2DP, LE
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (B1I+B1c+B2a), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5), NavIC
Cổng hồng ngoại
Có
Âm thanh Huawei Mate X3
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt Huawei Mate X3
Trạng thái
Ra mắt ngày 08/04/2023
Thông báo
Ngày 23/03/2023
Lưu trữ Huawei Mate X3
Bộ nhớ trong
256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM, 1TB 12GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Nano Memory (sử dụng chung khe cắm SIM)
Pin Huawei Mate X3
Loại pin
Li-Po 4800 mAh (Global)Si/C Li-Ion 5060 mAh (China only)
Sạc pin
66W có dây
50W không dây
7.5W sạc ngược không dây
50W không dây
7.5W sạc ngược không dây
Màn hình Huawei Mate X3
Kích thước
7,85 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 88,9%)
Loại
OLED có thể gập, 1 tỷ màu, 120Hz
Bảo vệ
Kunlun Kính (cover display only)
Độ phân giải
2224 x 2496 pixels (~426 ppi mật độ điểm ảnh)
Mạng Huawei Mate X3
Tốc độ
HSPA, LTE
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE
Cảm biến Huawei Mate X3
Cảm biến
Fingerprint (side-mounted)
Accelerometer
Gyro
Proximity
Compass
Barometer
Altimeter
Accelerometer
Gyro
Proximity
Compass
Barometer
Altimeter
Nền tảng Huawei Mate X3
Hệ điều hành
HarmonyOS 3.1 (Trung Quốc), EMUI 13.1 (Châu Âu), không có Dịch vụ Google Play
CPU
8 nhân (1x3.19 GHz Cortex-X2 & 3x2.75 GHz Cortex-A710 & 4x2.0 GHz Cortex-A510)
GPU
Adreno 730
Chipset
Qualcomm SM8475 Snapdragon 8+ Gen 1 4G (4 nm)
Camera sau Huawei Mate X3
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps, gyro-EIS
3 camera sau
50 MP, f/1.8, 23mm (wide), PDAF, OIS
12 MP, f/3.4, 125mm (periscope telephoto), PDAF, OIS, 5x optical zoom
13 MP, f/2.2, 13mm (ultrawide), AF
12 MP, f/3.4, 125mm (periscope telephoto), PDAF, OIS, 5x optical zoom
13 MP, f/2.2, 13mm (ultrawide), AF
Tính năng
Laser AF, cảm biến quang phổ màu, đèn flash LED, panorama, HDR
Camera trước Huawei Mate X3
Quay video
4K@30fps, 1080p@30fps
1 camera trước
8 MP, f/2.4, (wide)
Cover camera:
8 MP, f/2.4, (wide)
Cover camera:
8 MP, f/2.4, (wide)
Tính năng
HDR, toàn cảnh
Đánh giá và bình luận Huawei Mate X3
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịHuawei Mate X3
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuHuawei