Không có dữ liệu

Huawei MatePad SE

Huawei MatePad SE
10.1"1200x1920 pixels
5MP1080p
3/4GB RAMKirin 710A
5100mAh10W
Trọng lượng 450gĐộ dày 7.9mm
32GB/64GB/128GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt ngày 10/05/2022

Thông số kĩ thuật Huawei MatePad SE

Thiết kế Huawei MatePad SE

SIM
1 Nano SIM
Trọng lượng
450 g (0.99 lb)
Kích thước
240.2 x 159 x 7.9 mm (9.46 x 6.26 x 0.31 in)
Màu sắc
Xanh đậm

Khác Huawei MatePad SE

Models
Ags3K-W20, Ags3K-AL20, AGS5-W09

Kết nối Huawei MatePad SE

NFC
Không
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.1, A2DP, LE
Định vị
GPS, GLONASS, BDS - chỉ phiên bản di động

Âm thanh Huawei MatePad SE

Jack 3.5mm
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt Huawei MatePad SE

Trạng thái
Ra mắt ngày 10/05/2022
Thông báo
Ngày 28/04/2022

Lưu trữ Huawei MatePad SE

Bộ nhớ trong
32GB 3GB RAM, 64GB 4GB RAM, 128GB 4GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC (khe cắm riêng)

Pin Huawei MatePad SE

Loại pin
Li-Po 5100 mAh
Sạc pin
10W có dây
5W sạc ngược có dây

Màn hình Huawei MatePad SE

Kích thước
10,1 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 77,4%)
Loại
IPS LCD
Độ phân giải
1200 x 1920 pixels, tỷ lệ 16:10 (mật độ ~224 ppi)

Mạng Huawei MatePad SE

Tốc độ
HSPA, LTE - chỉ phiên bản có mạng di động
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
Băng tần 4G
LTE
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE

Cảm biến Huawei MatePad SE

Cảm biến
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận

Nền tảng Huawei MatePad SE

Hệ điều hành
HarmonyOS 2.0
CPU
8 nhân (4x2.0 GHz Cortex-A73 & 4x1.7 GHz Cortex-A53)
GPU
Mali-G51 MP4
Chipset
Kirin 710A (14 nm)

Camera sau Huawei MatePad SE

Quay video
1080p@30fps
1 camera sau
5 MP, f/2.2, AF
Tính năng
HDR

Camera trước Huawei MatePad SE

Quay video
720p@30fps
1 camera trước
2 MP, f/2.4
Đánh giá và bình luận Huawei MatePad SE

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịHuawei MatePad SE
Loại thiết bịMáy tính bảng
Thương hiệuHuawei