Huawei nova 16

6,68"1280x2800 pixels
50MP2160p
12GB RAMKirin 9010S
7000 mAh100W có dây, SCP, UFCS, PD, PPS, QC
Sạc ngược có dây 5W
Sạc ngược có dây 5W
Trọng lượng 199gĐộ dày 7.3mm
256GB/512GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 06/06/2026
Thông số kĩ thuật Huawei nova 16
Thiết kế Huawei nova 16
SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, khung nhựa, nhôm mặt sau
Trọng lượng
199 g (7.02 oz)
Kích thước
159,6 x 75,5 x 7,3 mm (6,28 x 2,97 x 0,29 inch)
Màu sắc
Đen, Trắng, Xanh/Hồng, Xanh
Khác Huawei nova 16
Models
EMA-AL00U
Kết nối Huawei nova 16
NFC
Có
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, băng tần kép, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
6.0, A2DP, LE, L2HC (320-960 kbps âm thanh HD)
Định vị
GPS (L1+L5), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5), NavIC, GLONASS
Cổng hồng ngoại
Có
Âm thanh Huawei nova 16
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt Huawei nova 16
Trạng thái
Ra mắt ngày 06/06/2026
Thông báo
Ngày 01/06/2026
Lưu trữ Huawei nova 16
Bộ nhớ trong
256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin Huawei nova 16
Loại pin
7000 mAh
Sạc pin
100W có dây, SCP, UFCS, PD, PPS, QC
Sạc ngược có dây 5W
Sạc ngược có dây 5W
Màn hình Huawei nova 16
Kích thước
6,68 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~90,3%)
Loại
OLED, 1B màu, HDR Vivid, 120Hz, 2160HzPWM
Bảo vệ
Aluminosilicate kính
Độ phân giải
1280 x 2800 pixel, tỷ lệ 19,5: 9 (mật độ ~ 461 ppi)
Mạng Huawei nova 16
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
LTE
Băng tần 5G
SA/NSA
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến Huawei nova 16
Cảm biến
Dấu vân tay (gắn bên cạnh)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
La bàn; Cảm biến tiệm cận ảo Nhắn tin và gọi điện qua vệ tinh BDS - Chỉ ở Trung Quốc
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
La bàn; Cảm biến tiệm cận ảo Nhắn tin và gọi điện qua vệ tinh BDS - Chỉ ở Trung Quốc
Nền tảng Huawei nova 16
Hệ điều hành
HarmonyOS 6.1
Chipset
Kirin 9010S
Camera sau Huawei nova 16
2 camera sau
50 MP, f/1.9, 23mm (rộng), 1/1.56", Dual Pixel PDAF
50 MP, f/2.6, 88mm (tele kính tiềm vọng), PDAF, OIS, zoom quang 3,7x
50 MP, f/2.6, 88mm (tele kính tiềm vọng), PDAF, OIS, zoom quang 3,7x
Quay video
4K, 1080p, chống rung điện tử gyro-EIS, HDR Vivid
Tính năng
Cảm biến phổ màu, đèn flash LED, toàn cảnh (panorama), HDR
Camera trước Huawei nova 16
Quay video
4K, 1080p, chống rung điện tử gyro-EIS, HDR Vivid
1 camera trước
50 MP, f/2.4, (góc siêu rộng), 1/2.5"
Tính năng
HDR, toàn cảnh
Đánh giá và bình luận Huawei nova 16
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịHuawei nova 16
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuHuawei