Huawei nova 9

6.57"1080x2340 pixels
50MP2160p
8GB RAMSnapdragon 778G 4G
4300mAh66W
Trọng lượng 175gĐộ dày 7.8mm
HarmonyOS 2.0EMUI 12
128GB/256GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 30/09/2021
Thông số kĩ thuật Huawei nova 9
Thiết kế Huawei nova 9
SIM
2 Nano SIM
Trọng lượng
175 g (6.17 oz)
Kích thước
160 x 73.7 x 7.8 mm (6.30 x 2.90 x 0.31 in)
Màu sắc
Xanh sao trời, Đen, Xanh lá, Tím
Khác Huawei nova 9
Models
NAM-AL00, NAM-LX9
Kết nối Huawei nova 9
NFC
Có
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/a/6, băng tần kép, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.2, A2DP, LE
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (L1), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5), NavIC (L5)
Âm thanh Huawei nova 9
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có
Ngày ra mắt Huawei nova 9
Trạng thái
Ra mắt ngày 30/09/2021
Thông báo
Ngày 23/09/2021
Lưu trữ Huawei nova 9
Bộ nhớ trong
128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin Huawei nova 9
Loại pin
Li-Po 4300 mAh
Sạc pin
66W có dây, 60% trong 18 phút, 100% trong 38 phút
Sạc ngược có dây
Sạc ngược có dây
Màn hình Huawei nova 9
Kích thước
6,57 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 89,9%)
Loại
OLED, 1 tỷ màu, 120Hz, HDR10
Độ phân giải
1080 x 2340 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (~392 ppi mật độ điểm ảnh)
Mạng Huawei nova 9
Tốc độ
HSPA, LTE
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 66 - Châu Âu
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / LTE
Cảm biến Huawei nova 9
Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Nền tảng Huawei nova 9
Hệ điều hành
HarmonyOS 2.0 (Trung Quốc), EMUI 12 (Châu Âu), không có Dịch vụ Google Play
CPU
8 nhân (4x2.4 GHz Kryo 670 & 4x1.8 GHz Kryo 670)
GPU
Adreno 642L
Chipset
Qualcomm SM7325 Snapdragon 778G 4G (6 nm)
Camera sau Huawei nova 9
4 camera sau
50 MP, f/1.9, 23mm (wide), PDAF
8 MP, f/2.2, (ultrawide)
2 MP, f/2.4, (depth)
2 MP, f/2.4, (macro)
8 MP, f/2.2, (ultrawide)
2 MP, f/2.4, (depth)
2 MP, f/2.4, (macro)
Quay video
4K, 1080p, 720p@960fps, chống rung điện tử gyro-EIS
Tính năng
Đèn flash LED, panorama, HDR
Camera trước Huawei nova 9
Quay video
4K@30fps, 1080p@30fps, 720p@240fps, gyro-EIS
1 camera trước
32 MP, f/2.0, (góc rộng)
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận Huawei nova 9
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịHuawei nova 9
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuHuawei