Không có dữ liệu

Huawei nova 9 SE

Huawei nova 9 SE
6.78"1080x2388 pixels
108MP1080p
6/8GB RAMSnapdragon 680 4G
4000mAh66W
Trọng lượng 191gĐộ dày 7.9mm
Android 11EMUI 12
Không có dịch vụ Google Play
128GB/256GB/512GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt ngày 20/03/2022

Thông số kĩ thuật Huawei nova 9 SE

Thiết kế Huawei nova 9 SE

SIM
2 Nano SIM
Trọng lượng
191 g (6.74 oz)
Kích thước
164.6 x 75.6 x 7.9 mm (6.48 x 2.98 x 0.31 in)
Màu sắc
Đen huyền bí, Trắng ngọc trai, Xanh pha lê

Khác Huawei nova 9 SE

Models
JLN-LX1, JLN-LX3, JuliaQN-L01B, JuliaQN-L21B, JuliaQN-L23A, RMX2190, FIO-BD00, JLN-AL00

Kết nối Huawei nova 9 SE

NFC
Có (chỉ dành cho JLN-XL1)
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.0, A2DP, LE
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS

Âm thanh Huawei nova 9 SE

Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài

Ngày ra mắt Huawei nova 9 SE

Trạng thái
Ra mắt ngày 20/03/2022
Thông báo
Ngày 08/03/2022

Lưu trữ Huawei nova 9 SE

Bộ nhớ trong
128GB 6GB RAM, 128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM, 512GB 8GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC (sử dụng chung khe SIM)

Pin Huawei nova 9 SE

Loại pin
Li-Po 4000 mAh
Sạc pin
Sạc có dây 66W, 75% trong 20 phút

Màn hình Huawei nova 9 SE

Kích thước
6,78 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 89,5%)
Loại
IPS LCD, 90Hz
Độ phân giải
1080 x 2388 pixels (~387 ppi mật độ điểm ảnh)

Mạng Huawei nova 9 SE

Tốc độ
HSPA, LTE
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - JLN-LX1
Băng tần 4G
1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 34, 38, 39, 40, 41 - JLN-LX1
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE

Cảm biến Huawei nova 9 SE

Cảm biến
Vân tay (cạnh bên)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
La bàn

Nền tảng Huawei nova 9 SE

Hệ điều hành
Android 11, EMUI 12, không có dịch vụ Google Play
CPU
8 nhân (4x2.4 GHz Kryo 265 Gold & 4x1.9 GHz Kryo 265 Silver)
GPU
Adreno 610
Chipset
Qualcomm SM6225 Snapdragon 680 4G (6 nm)

Camera sau Huawei nova 9 SE

4 camera sau
108 MP, f/1.9, (wide), 1/1.52", 0.7µm, PDAF
8 MP, f/2.2, 112˚ (ultrawide)
2 MP, f/2.4, (macro)
2 MP, f/2.4, (depth)
Quay video
1080p@30fps, gyro-EIS
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh

Camera trước Huawei nova 9 SE

Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
16 MP, f/2.2, 22mm (góc rộng)
Đánh giá và bình luận Huawei nova 9 SE

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịHuawei nova 9 SE
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuHuawei