Huawei Pura X

6.3"1320x2120 pixels
50MP2160p
12/16GB RAMKirin 9020
4720mAh66W, 50W
193.7g or 195.9g7.2mm thickness
256GB/512GB/1TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 20/03/2025
Thông số kĩ thuật Huawei Pura X
Thiết kế Huawei Pura X
SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, mặt sau bằng kính or mặt sau bằng da sinh học, khung nhôm
Trọng lượng
193.7 g or 195.9 g (6.84 oz)
Kích thước
Mở: 143.2 x 91.7 x 7.2 mmGập: 91.7 x 74.3 x 15.1 mm
Màu sắc
Đỏ, Xanh lá, Xám, Trắng, Đen
Khác Huawei Pura X
Models
VDE-AL00
Kết nối Huawei Pura X
NFC
Có
USB
USB Type-C 3.1, OTG, DisplayPort 1.2
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, băng tần kép, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.2, A2DP, LE, L2HC
Định vị
GPS (L1+L5), BDS (B1I+B1c+B2a+B2b), GALILEO (E1+E5a+E5b), QZSS (L1+L5), GLONASS, NavIC
Cổng hồng ngoại
Có
Âm thanh Huawei Pura X
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt Huawei Pura X
Trạng thái
Ra mắt ngày 20/03/2025
Thông báo
Ngày 20/03/2025
Lưu trữ Huawei Pura X
Bộ nhớ trong
256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM, 512GB 16GB RAM, 1TB 16GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin Huawei Pura X
Loại pin
4720 mAh
Sạc pin
66W có dây
40W không dây
7.5W sạc ngược không dây
5W sạc ngược có dây
40W không dây
7.5W sạc ngược không dây
5W sạc ngược có dây
Màn hình Huawei Pura X
Kích thước
6,3 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 87,5%)
Loại
LTPO2 OLED gập, 1 tỷ màu, HDR Vivid, 120Hz, 2500 nits (đỉnh)
Độ phân giải
1320 x 2120 pixels, tỷ lệ 16:10 (~396 ppi mật độ điểm ảnh)
Mạng Huawei Pura X
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
LTE
Băng tần 5G
SA/NSA
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G
Cảm biến Huawei Pura X
Cảm biến
Vân tay (cạnh bên)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Nền tảng Huawei Pura X
Hệ điều hành
HarmonyOS 5.0
CPU
8 nhân (1x2.5 GHz Taishan Big & 3x2.15 GHz Taishan Mid & 4x1.53GHz Cortex-A510)
GPU
Maleoon 920
Chipset
Kirin 9020
Camera sau Huawei Pura X
Quay video
4K, 1080p, chống rung điện tử gyro-EIS, HDR Vivid
3 camera sau
50 MP, f/1.6, 23mm (wide), PDAF, OIS
8 MP, f/2.4, 80mm (telephoto), PDAF, OIS, 3.5x optical zoom
40 MP, f/2.2, 13mm (ultrawide), AF
1.5 MP multi-spectral channel red maple primary color camera
8 MP, f/2.4, 80mm (telephoto), PDAF, OIS, 3.5x optical zoom
40 MP, f/2.2, 13mm (ultrawide), AF
1.5 MP multi-spectral channel red maple primary color camera
Tính năng
Laser AF, cảm biến quang phổ màu, đèn flash LED, panorama, HDR
Camera trước Huawei Pura X
Quay video
1080p, HDR Vivid
1 camera trước
10.7 MP, f/2.2, (góc rộng)
Đánh giá và bình luận Huawei Pura X
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịHuawei Pura X
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuHuawei