Không có dữ liệu

Huawei Watch 5

Huawei Watch 5
1.5"466x466 pixels
867mAh10W
Trọng lượng 48/51/58/63gĐộ dày 11.3mm
UnspecifiedKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 21/05/2025

Thông số kĩ thuật Huawei Watch 5

Thiết kế Huawei Watch 5

SIM
ESIM - chỉ dành cho model có kết nối di động
Chất liệu
Sapphire Kính, gốm backAerospace-grade titanium or 316L khung thép không gỉ (46mm)904L stainless steel or 316L khung thép không gỉ (42mm)
Trọng lượng
48/51/58/63 g (1.69 oz)
Kích thước
46 x 46.7 x 11.3 mm (1.81 x 1.84 x 0.44 in)
Màu sắc
Purple, Silver, Black, Beige, White

Khác Huawei Watch 5

Models
RTS-AL00, SOC-AL00

Kết nối Huawei Watch 5

NFC
USB
Không
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, băng tần kép
Radio
Không
Bluetooth
5.2, A2DP, LE
Định vị
GPS (L1+L5), BDS (B1I+B1c), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5), GLONASS

Âm thanh Huawei Watch 5

Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài

Ngày ra mắt Huawei Watch 5

Trạng thái
Ra mắt ngày 21/05/2025
Thông báo
Ngày 15/05/2025

Lưu trữ Huawei Watch 5

Bộ nhớ trong
Chưa xác định
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin Huawei Watch 5

Loại pin
Li-Ion 867 mAh
Sạc pin
Sạc không dây 10W

Màn hình Huawei Watch 5

Kích thước
1.5 inches
Loại
LTPO AMOLED, 3000 nits (độ sáng tối đa)
Bảo vệ
Sapphire Kính
Độ phân giải
466 x 466 pixels (~mật độ 310 ppi)

Mạng Huawei Watch 5

Tốc độ
HSPA, LTE - chỉ phiên bản có mạng di động
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - chỉ dành cho model có kết nối di động
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - chỉ phiên bản có di động
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 18, 19, 20, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 66 - cellular model only
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE

Cảm biến Huawei Watch 5

Cảm biến
Accelerometer
Gyro
Heart rate
Barometer
Compass
SpO2
Thermometer (body temperature)

Nền tảng Huawei Watch 5

Hệ điều hành
HarmonyOS
Đánh giá và bình luận Huawei Watch 5

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịHuawei Watch 5
Loại thiết bịSmart Watch
Thương hiệuHuawei