Không có dữ liệu

iPad Air 11 (2026)

iPad Air 11 (2026)
11.0"1640x2360 pixels
12MP2160p
12GB RAMApple M4
464g (Wi-Fi) / 465g (5G)Dày 6.1mm
128GB/256GB/1TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtDự kiến ra mắt ngày 11/03/2026

Thông số kĩ thuật iPad Air 11 (2026)

Thiết kế iPad Air 11 (2026)

SIM
ESIM (chỉ dành cho phiên bản có mạng di động)
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, nhôm mặt sau, khung nhôm
Trọng lượng
464 g (Wi-Fi) / 465 g (5G) (1.02 lb)
Kích thước
247.6 x 178.5 x 6.1 mm (9.75 x 7.03 x 0.24 in)
Màu sắc
Xám không gian, Ánh sao, Tím, Xanh dương

Khác iPad Air 11 (2026)

Models
A3460, A3463

Kết nối iPad Air 11 (2026)

NFC
Không
USB
USB Type-C 3.1 Gen2, DisplayPort, đầu nối từ tính
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7 băng tần kép, điểm truy cập
Radio
Không
Bluetooth
6.0, A2DP, LE
Định vị
GPS, GLONASS (chỉ dành cho phiên bản 5G)

Âm thanh iPad Air 11 (2026)

Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt iPad Air 11 (2026)

Trạng thái
Dự kiến ra mắt ngày 11/03/2026
Thông báo
Ngày 02/03/2026

Lưu trữ iPad Air 11 (2026)

Bộ nhớ trong
128GB 12GB RAM, 256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM, 1TB 12GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin iPad Air 11 (2026)

Loại pin
Li-Po 7606 mAh (28.93 Wh)

Màn hình iPad Air 11 (2026)

Kích thước
11,0 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 80,9%)
Loại
Liquid Retina IPS LCD, 500 nits (điển hình)
Bảo vệ
Scratch-resistant kính, lớp phủ chống bám vân tay
Độ phân giải
1640 x 2360 pixels (~264 ppi mật độ điểm ảnh)

Mạng iPad Air 11 (2026)

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G - chỉ có trên phiên bản di động
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
LTE
Băng tần 5G
SA/NSA/Sub6
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G

Cảm biến iPad Air 11 (2026)

Cảm biến
Vân tay (gắn phía trên)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
La bàn
Phong vũ biểu

Nền tảng iPad Air 11 (2026)

Hệ điều hành
IPadOS 26.3
CPU
8 nhân (4 performance nhân and 4 efficiency nhân)
GPU
Apple GPU (9-nhân graphics)
Chipset
Apple M4

Camera sau iPad Air 11 (2026)

Quay video
4K@24/25/30/60fps, 1080p@25/30/60/120/240fps; chống rung điện tử gyro-EIS
1 camera sau
12 MP, f/1.8, (góc rộng), 1/3.0", 1.22µm, dual pixel PDAF
Tính năng
HDR

Camera trước iPad Air 11 (2026)

Quay video
1080p@25/30/60fps; chống rung điện tử con quay hồi chuyển (gyro-EIS)
1 camera trước
12 MP, f/2.0, 122˚ (góc siêu rộng)
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận iPad Air 11 (2026)

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịiPad Air 11 (2026)
Loại thiết bịMáy tính bảng
Thương hiệuiPad