iPad Gen 11 A16 (2025)

11.0"1640x2360 pixels
12MP2160p
6GB RAMApple A16 Bionic
477g (Wi-Fi) / 481g (LTE)Độ dày 7mm
IPadOS 18.3.2Lên đến iPadOS 18.4
128GB/256GB/512GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 12/03/2025
Thông số kĩ thuật iPad Gen 11 A16 (2025)
Thiết kế iPad Gen 11 A16 (2025)
SIM
ESIM (chỉ dành cho phiên bản có mạng di động)
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, nhôm mặt sau, khung nhôm
Trọng lượng
477 g (Wi-Fi) / 481 g (LTE) (1.05 lb)
Kích thước
248.6 x 179.5 x 7 mm (9.79 x 7.07 x 0.28 in)
Màu sắc
Bạc, Xanh dương, Hồng, Vàng
Khác iPad Gen 11 A16 (2025)
Models
A3355, A3356, A3354
Kết nối iPad Gen 11 A16 (2025)
NFC
Không
USB
USB Type-C 2.0, DisplayPort; đầu nối từ tính
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, băng tần kép, điểm truy cập
Radio
Không
Bluetooth
5.3, A2DP, EDR, LE
Định vị
GPS, GLONASS (chỉ dành cho phiên bản Wi‑Fi + Cellular)
Âm thanh iPad Gen 11 A16 (2025)
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt iPad Gen 11 A16 (2025)
Trạng thái
Ra mắt ngày 12/03/2025
Thông báo
Ngày 04/03/2025
Lưu trữ iPad Gen 11 A16 (2025)
Bộ nhớ trong
128GB 6GB RAM, 256GB 6GB RAM, 512GB 6GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin iPad Gen 11 A16 (2025)
Loại pin
Li-Po (28.93 Wh)
Màn hình iPad Gen 11 A16 (2025)
Kích thước
11,0 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 80,1%)
Loại
Liquid Retina IPS LCD, 500 nits (điển hình)
Bảo vệ
Scratch-resistant kính, lớp phủ chống bám vân tay
Độ phân giải
1640 x 2360 pixels (~264 ppi mật độ điểm ảnh)
Mạng iPad Gen 11 A16 (2025)
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G - chỉ có trên phiên bản di động
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 21, 25, 26, 28, 29, 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 66, 71 - A3355
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 14, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 38, 40, 41, 48, 66, 70, 71, 75, 76, 77, 78, 79 SA/NSA/Sub6 - A3355, A3356
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến iPad Gen 11 A16 (2025)
Cảm biến
Vân tay (gắn phía trên)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
La bàn
Phong vũ biểu
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
La bàn
Phong vũ biểu
Nền tảng iPad Gen 11 A16 (2025)
Hệ điều hành
IPadOS 18.3.2, upgradable to iPadOS 18.4
CPU
5-nhân
GPU
Apple GPU (4-nhân graphics)
Chipset
Apple A16 Bionic (4 nm)
Camera sau iPad Gen 11 A16 (2025)
Quay video
4K@24/25/30/60fps, 1080p@25/30/60/120/240fps, chống rung điện tử gyro-EIS
1 camera sau
12 MP, f/1.8, (góc rộng), PDAF
Tính năng
HDR, toàn cảnh
Camera trước iPad Gen 11 A16 (2025)
Quay video
1080p@25/30/60fps, chống rung điện tử gyro-EIS
1 camera trước
12 MP, f/2.4, 122˚ (siêu rộng)
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận iPad Gen 11 A16 (2025)
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịiPad Gen 11 A16 (2025)
Loại thiết bịMáy tính bảng
Thương hiệuiPad