Không có dữ liệu

iPad mini 5 (2019)

iPad mini 5 (2019)
7.9"1536x2048 pixels
8MP1080p
3GB RAMApple A12 Bionic
300.5g (Wi-Fi) / 308.2g (3G/LTE)Độ dày 6.1mm
IOS 12.1.3Lên đến iPadOS 18.4
64GB/256GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 18/03/2019

Thông số kĩ thuật iPad mini 5 (2019)

Thiết kế iPad mini 5 (2019)

SIM
1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, nhôm mặt sau, khung nhôm
Trọng lượng
300.5 g (Wi-Fi) / 308.2 g (3G/LTE) (10.86 oz)
Kích thước
203.2 x 134.8 x 6.1 mm (8.0 x 5.31 x 0.24 in)
Màu sắc
Xám không gian, Bạc, Vàng

Khác iPad mini 5 (2019)

Models
A2126, A2124, A2133, A2125, iPad11,1, iPad11,2

Kết nối iPad mini 5 (2019)

NFC
Không
USB
Lightning, USB 2.0
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, băng tần kép, điểm truy cập
Radio
Không
Bluetooth
5.0, A2DP, EDR
Định vị
GPS, GLONASS (chỉ dành cho phiên bản Wi‑Fi + Cellular)

Âm thanh iPad mini 5 (2019)

Jack 3.5mm
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt iPad mini 5 (2019)

Trạng thái
Ra mắt ngày 18/03/2019
Thông báo
Ngày 18/03/2019

Lưu trữ iPad mini 5 (2019)

Bộ nhớ trong
64GB 3GB RAM, 256GB 3GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin iPad mini 5 (2019)

Loại pin
Li-Ion 5124 mAh, không thể tháo rời (19.1 Wh)
Talk time
Lên đến 10 giờ (đa phương tiện)

Màn hình iPad mini 5 (2019)

Kích thước
7,9 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~70,6%)
Loại
IPS LCD
Bảo vệ
Scratch-resistant kính, lớp phủ chống bám vân tay
Độ phân giải
1536 x 2048 pixels, tỷ lệ 4:3 (~324 ppi mật độ điểm ảnh)

Mạng iPad mini 5 (2019)

Tốc độ
HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE (CA) Cat16 1024/150 Mbps
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 21, 25, 26, 29, 30, 34, 38, 39, 40, 41, 46, 66, 71 - A2126
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE

Cảm biến iPad mini 5 (2019)

Cảm biến
Fingerprint (mặt trước-mounted)
Accelerometer
Gyro
Compass
Barometer

Nền tảng iPad mini 5 (2019)

Hệ điều hành
IOS 12.1.3, upgradable to iPadOS 18.4
CPU
6 nhân (2x2.5 GHz Vortex + 4x1.6 GHz Tempest)
GPU
Apple GPU (4-nhân graphics)
Chipset
Apple A12 Bionic (7 nm)

Camera sau iPad mini 5 (2019)

Quay video
1080p@30fps
1 camera sau
8 MP, f/2.4, 32mm (tiêu chuẩn), 1.12µm, AF
Tính năng
HDR

Camera trước iPad mini 5 (2019)

Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
7 MP, f/2.2, 31mm (tiêu chuẩn)
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận iPad mini 5 (2019)

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịiPad mini 5 (2019)
Loại thiết bịMáy tính bảng
Thương hiệuiPad