iPad Pro M5 11 Inch (2025)

11.0"1668x2420 pixels
12MP2160p
12/16GB RAMApple M5
8160mAh40W
444g (Wi-Fi)446g (5G)
Độ dày 5.3mm
Độ dày 5.3mm
256GB/512GB/2TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 22/10/2025
Thông số kĩ thuật iPad Pro M5 11 Inch (2025)
Thiết kế iPad Pro M5 11 Inch (2025)
SIM
ESIM - chỉ dành cho model có kết nối di động
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, nhôm mặt sau, khung nhôm
Trọng lượng
444 g (Wi-Fi), 446 g (5G) (1.03 lb)
Kích thước
249.7 x 177.5 x 5.3 mm (9.83 x 6.99 x 0.21 in)
Màu sắc
Bạc, Đen không gian
Khác iPad Pro M5 11 Inch (2025)
Models
A3357, A3358, A3359
Kết nối iPad Pro M5 11 Inch (2025)
NFC
Không
USB
USB Type-C 4 (Thunderbolt 3), DisplayPort, cổng kết nối từ tính
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7, băng tần kép, điểm truy cập
Radio
Không
Bluetooth
6.0, A2DP, LE, EDR
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, QZSS (chỉ dành cho phiên bản Wi‑Fi + Di động)
Âm thanh iPad Pro M5 11 Inch (2025)
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo (4 loa)
Ngày ra mắt iPad Pro M5 11 Inch (2025)
Trạng thái
Ra mắt ngày 22/10/2025
Thông báo
Ngày 16/10/2025
Lưu trữ iPad Pro M5 11 Inch (2025)
Bộ nhớ trong
256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM, 1TB 16GB RAM, 2TB 16GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin iPad Pro M5 11 Inch (2025)
Loại pin
Li-Po 8160 mAh
Sạc pin
50% trong 30 phút
Màn hình iPad Pro M5 11 Inch (2025)
Kích thước
11,0 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 82,3%)
Loại
Ultra Retina Tandem OLED, 120Hz, HDR10, Dolby Vision, 1000 nits (HBM), 1600 nits (peak)
Bảo vệ
Scratch-resistant kính, lớp phủ chống bám vân tay, Mohs level 4
Độ phân giải
1668 x 2420 pixels, tỷ lệ 3:2 (~mật độ điểm ảnh 267 ppi)
Mạng iPad Pro M5 11 Inch (2025)
Tốc độ
HSPA, LTE (CA), 5G - cellular model only
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - chỉ dành cho model có kết nối di động
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - chỉ dành cho model có kết nối di động
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 21, 25, 26, 28, 29, 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 66, 71 - A3358 - cellular model only
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 14, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 38, 40, 41, 48, 66, 70, 71, 75, 77, 78, 79 SA/NSA/Sub6 - A3358, A3359 - cellular model only
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến iPad Pro M5 11 Inch (2025)
Cảm biến
Face ID
Cảm biến gia tốc
Con quay hồi chuyển
La bàn
Khí áp kế
Cảm biến gia tốc
Con quay hồi chuyển
La bàn
Khí áp kế
Nền tảng iPad Pro M5 11 Inch (2025)
Hệ điều hành
IPadOS 26
CPU
9-nhân (3 performance nhân, 6 efficiency nhân) - 256/512GB models10-nhân (4 performance nhân, 6 efficiency nhân) - 1/2TB models
GPU
Apple GPU (10-nhân graphics)
Chipset
Apple M5
Camera sau iPad Pro M5 11 Inch (2025)
Quay video
4K@24/25/30/60fps, 1080p@25/30/60/120/240fps; chống rung điện tử con quay hồi chuyển, ProRes (4K, 1080p)
1 camera sau
12 MP, f/1.8, (wide), dual pixel PDAF
TOF 3D LiDAR scanner (depth)
TOF 3D LiDAR scanner (depth)
Tính năng
Đèn flash bốn LED hai tông màu, HDR
Camera trước iPad Pro M5 11 Inch (2025)
Quay video
1080p@25/30/60fps, chống rung điện tử gyro-EIS, HDR
1 camera trước
12 MP, f/2.0, 122˚ (góc siêu rộng)
Tính năng
Nhận diện khuôn mặt, HDR, toàn cảnh
Đánh giá và bình luận iPad Pro M5 11 Inch (2025)
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịiPad Pro M5 11 Inch (2025)
Loại thiết bịMáy tính bảng
Thương hiệuiPad