iPhone 13 mini

5.4"1080x2340 pixels
12MP2160p
4GB RAMApple A15 Bionic
2438mAhPD2.0, 15W
Trọng lượng 141gĐộ dày 7.7mm
IOS 15Up to iOS 18.4
128GB/256GB/512GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 24/09/2021
Thông số kĩ thuật iPhone 13 mini
Thiết kế iPhone 13 mini
SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, mặt sau bằng kính, khung nhôm
Trọng lượng
141 g (4.97 oz)
Kích thước
131.5 x 64.2 x 7.7 mm (5.18 x 2.53 x 0.30 in)
Màu sắc
Ánh sao, Nửa đêm, Xanh dương, Hồng, Đỏ, Xanh lá
Khác iPhone 13 mini
Models
A2628, A2481, A2626, A2629, A2630, iphone14,4
Kết nối iPhone 13 mini
NFC
Có
USB
Lightning, USB 2.0
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, băng tần kép, điểm truy cập
Radio
Không
Bluetooth
5.0, A2DP, LE
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS
Âm thanh iPhone 13 mini
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt iPhone 13 mini
Trạng thái
Ra mắt ngày 24/09/2021
Thông báo
Ngày 14/09/2021
Lưu trữ iPhone 13 mini
Bộ nhớ trong
128GB 4GB RAM, 256GB 4GB RAM, 512GB 4GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin iPhone 13 mini
Loại pin
Li-Ion 2438 mAh (9.34 Wh)
Sạc pin
Có dây, PD2.0, 50% trong 30 phút
15W không dây (MagSafe)
15W không dây (Qi2) - requires iOS 17.2 update
15W không dây (MagSafe)
15W không dây (Qi2) - requires iOS 17.2 update
Màn hình iPhone 13 mini
Kích thước
5,4 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 85,1%)
Loại
Super Retina XDR OLED, HDR10, Dolby Vision, 800 nits (HBM), 1200 nits (độ sáng tối đa)
Bảo vệ
Gốm Shield kính
Độ phân giải
1080 x 2340 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (~476 ppi mật độ điểm ảnh)
Mạng iPhone 13 mini
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G, EV-DO Rev.A 3.1 Mbps
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48, 66 - A2628, A2629, A2630
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 28, 29, 30, 38, 40, 41, 48, 66, 71, 77, 78, 79 Sub6/mmWave - A2628
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G
Cảm biến iPhone 13 mini
Cảm biến
Face ID
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Tiệm cận
La bàn
Khí áp kế
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Tiệm cận
La bàn
Khí áp kế
Nền tảng iPhone 13 mini
Hệ điều hành
IOS 15, upgradable to iOS 18.4
CPU
6 nhân (2x3.23 GHz Avalanche + 4x1.82 GHz Blizzard)
GPU
Apple GPU (4-nhân graphics)
Chipset
Apple A15 Bionic (5 nm)
Camera sau iPhone 13 mini
2 camera sau
12 MP, f/1.6, 26mm (wide), 1/1.9", 1.7µm, dual pixel PDAF, sensor-shift OIS
12 MP, f/2.4, 120˚, 13mm (ultrawide), 1/3.4", 1.0µm
12 MP, f/2.4, 120˚, 13mm (ultrawide), 1/3.4", 1.0µm
Quay video
4K@24/30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps, HDR, Dolby Vision HDR (up to 60fps), stereo sound rec.
Tính năng
Đèn flash Dual-LED hai tông màu, HDR (ảnh/toàn cảnh)
Camera trước iPhone 13 mini
Quay video
4K@24/25/30/60fps, 1080p@30/60/120fps, gyro-EIS
1 camera trước
12 MP, f/2.2, 23mm (wide), 1/3.6", 1.0µm
SL 3D, (depth/biometrics sensor)
SL 3D, (depth/biometrics sensor)
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận iPhone 13 mini
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịiPhone 13 mini
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuiPhone