Không có dữ liệu

iPhone 15

iPhone 15
6.1"1179x2556 pixels
48MP2160p
6GB RAMApple A16 Bionic
3349mAhPD2.0, 15W
Trọng lượng 171gĐộ dày 7.8mm
IOS 17Up to iOS 18.4
128GB/256GB/512GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 22/09/2023

Thông số kĩ thuật iPhone 15

Thiết kế iPhone 15

SIM
2 eSIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, mặt sau bằng kính, khung nhôm
Trọng lượng
171 g (6.03 oz)
Kích thước
147.6 x 71.6 x 7.8 mm (5.81 x 2.82 x 0.31 in)
Màu sắc
Đen, Xanh dương, Xanh lá, Vàng, Hồng

Khác iPhone 15

Models
A3090, A2846, A3089, A3092, iPhone15,4

Kết nối iPhone 15

NFC
USB
USB Type-C 2.0, DisplayPort
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, băng tần kép, điểm truy cập
Radio
Không
Bluetooth
5.3, A2DP, LE
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS

Âm thanh iPhone 15

Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt iPhone 15

Trạng thái
Ra mắt ngày 22/09/2023
Thông báo
Ngày 12/09/2023

Lưu trữ iPhone 15

Bộ nhớ trong
128GB 6GB RAM, 256GB 6GB RAM, 512GB 6GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin iPhone 15

Loại pin
Li-Ion 3349 mAh
Sạc pin
Có dây, PD2.0, 50% trong 30 phút
15W không dây (MagSafe)
15W không dây (Qi2) - requires iOS 17.2 update
4.5W sạc ngược có dây

Màn hình iPhone 15

Kích thước
6,1 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 86,4%)
Loại
Super Retina XDR OLED, HDR10, Dolby Vision, 1000 nits (HBM), 2000 nits (tối đa)
Bảo vệ
Gốm Shield kính
Độ phân giải
1179 x 2556 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (mật độ điểm ảnh ~461 ppi)

Mạng iPhone 15

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G, EV-DO Rev.A 3.1 Mbps
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48, 53, 66 - A3090
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 26, 28, 30, 38, 40, 41, 48, 53, 66, 70, 77, 78, 79 SA/NSA/Sub6 - A3090
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G

Cảm biến iPhone 15

Cảm biến
Face ID
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Tiệm cận
La bàn
Khí áp kế

Nền tảng iPhone 15

Hệ điều hành
IOS 17, upgradable to iOS 18.4
CPU
6 nhân (2x3.46 GHz Everest + 4x2.02 GHz Sawtooth)
GPU
Apple GPU (5-nhân graphics)
Chipset
Apple A16 Bionic (4 nm)

Camera sau iPhone 15

2 camera sau
48 MP, f/1.6, 26mm (wide), 1/1.56", 1.0µm, dual pixel PDAF, sensor-shift OIS
12 MP, f/2.4, 13mm, 120˚ (ultrawide), 0.7µm
Quay video
4K@24/25/30/60fps, 1080p@25/30/60/120/240fps, HDR, Dolby Vision HDR (up to 60fps), stereo sound rec.
Tính năng
Đèn flash Dual-LED hai tông màu, HDR (ảnh/toàn cảnh)

Camera trước iPhone 15

Quay video
4K@24/25/30/60fps, 1080p@25/30/60/120fps, chống rung điện tử gyro-EIS
1 camera trước
12 MP, f/1.9, 23mm (wide), 1/3.6", 1.0µm, PDAF
SL 3D, (depth/biometrics sensor)
Tính năng
HDR, Dolby Vision HDR
Đánh giá và bình luận iPhone 15

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào