iPhone 15 Pro Max

6.7"1290x2796 pixels
48MP2160p
8GB RAMApple A17 Pro
4441mAhPD2.0, 15W
Trọng lượng 221gĐộ dày 8.3mm
IOS 17Up to iOS 18.4
256GB/512GB/1TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 22/09/2023
Thông số kĩ thuật iPhone 15 Pro Max
Thiết kế iPhone 15 Pro Max
SIM
2 eSIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, mặt sau bằng kính, khung titan (grade 5)
Trọng lượng
221 g (7.80 oz)
Kích thước
159.9 x 76.7 x 8.3 mm (6.30 x 3.02 x 0.33 in)
Màu sắc
Titan đen, Titan trắng, Titan xanh, Titan tự nhiên
Khác iPhone 15 Pro Max
Models
A2849, A3105, A3106, A3108, iPhone16,2
Kết nối iPhone 15 Pro Max
NFC
Có
USB
USB Type-C 3.2 Gen 2, DisplayPort
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e, ba băng tần, điểm truy cập
Radio
Không
Bluetooth
5.3, A2DP, LE
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS, NavIC
Âm thanh iPhone 15 Pro Max
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt iPhone 15 Pro Max
Trạng thái
Ra mắt ngày 22/09/2023
Thông báo
Ngày 12/09/2023
Lưu trữ iPhone 15 Pro Max
Bộ nhớ trong
256GB 8GB RAM, 512GB 8GB RAM, 1TB 8GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin iPhone 15 Pro Max
Loại pin
Li-Ion 4441 mAh
Sạc pin
Có dây, PD2.0, 50% trong 30 phút
15W không dây (MagSafe)
15W không dây (Qi2) - requires iOS 17.2 update
4.5W sạc ngược có dây
15W không dây (MagSafe)
15W không dây (Qi2) - requires iOS 17.2 update
4.5W sạc ngược có dây
Màn hình iPhone 15 Pro Max
Kích thước
6,7 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 89,8%)
Loại
LTPO Super Retina XDR OLED, 120Hz, HDR10, Dolby Vision, 1000 nits (typ), 2000 nits (HBM)
Bảo vệ
Gốm Shield kính
Độ phân giải
1290 x 2796 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (~460 ppi mật độ điểm ảnh)
Mạng iPhone 15 Pro Max
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G, EV-DO Rev.A 3.1 Mbps
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48, 53, 66 - A3106
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 26, 28, 30, 38, 40, 41, 48, 53, 66, 70, 77, 78, 79 SA/NSA/Sub6 - A3106
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G
Cảm biến iPhone 15 Pro Max
Cảm biến
Face ID
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Tiệm cận
La bàn
Khí áp kế
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Tiệm cận
La bàn
Khí áp kế
Nền tảng iPhone 15 Pro Max
Hệ điều hành
IOS 17, upgradable to iOS 18.4
CPU
6 nhân (2x3.78 GHz + 4x2.11 GHz)
GPU
Apple GPU (6-nhân graphics)
Chipset
Apple A17 Pro (3 nm)
Camera sau iPhone 15 Pro Max
Quay video
4K@24/25/30/60fps, 1080p@25/30/60/120/240fps, 10-bit HDR, Dolby Vision HDR (up to 60fps), ProRes, 3D (spatial) video, stereo sound rec.
3 camera sau
48 MP, f/1.8, 24mm (wide), 1/1.28", 1.22µm, dual pixel PDAF, sensor-shift OIS
12 MP, f/2.8, 120mm (periscope telephoto), 1/3.06", 1.12µm, dual pixel PDAF, 3D sensor‑shift OIS, 5x optical zoom
12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚ (ultrawide), 1/2.55", 1.4µm, dual pixel PDAF
TOF 3D LiDAR scanner (depth)
12 MP, f/2.8, 120mm (periscope telephoto), 1/3.06", 1.12µm, dual pixel PDAF, 3D sensor‑shift OIS, 5x optical zoom
12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚ (ultrawide), 1/2.55", 1.4µm, dual pixel PDAF
TOF 3D LiDAR scanner (depth)
Tính năng
Đèn flash Dual-LED hai tông màu, HDR (ảnh/toàn cảnh)
Camera trước iPhone 15 Pro Max
Quay video
4K@24/25/30/60fps, 1080p@25/30/60/120fps, chống rung điện tử gyro-EIS
1 camera trước
12 MP, f/1.9, 23mm (wide), 1/3.6", 1.0µm, PDAF, OIS
SL 3D, (depth/biometrics sensor)
SL 3D, (depth/biometrics sensor)
Tính năng
HDR, Dolby Vision HDR
Đánh giá và bình luận iPhone 15 Pro Max
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịiPhone 15 Pro Max
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuiPhone