iPhone 16

6.1"1179x2556 pixels
48MP2160p
8GB RAMApple A18
3561mAhPD2.0, 25W
Trọng lượng 170gĐộ dày 7.8mm
IOS 18Up to iOS 18.4
128GB/256GB/512GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 20/09/2024
Thông số kĩ thuật iPhone 16
Thiết kế iPhone 16
SIM
2 eSIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, mặt sau bằng kính, khung nhôm
Trọng lượng
170 g (6.00 oz)
Kích thước
147.6 x 71.6 x 7.8 mm (5.81 x 2.82 x 0.31 in)
Màu sắc
Đen, Trắng, Hồng, Xanh mòng két, Xanh dương
Khác iPhone 16
Models
A3287, A3081, A3286, A3288, iPhone17,3
Kết nối iPhone 16
NFC
Có
USB
USB Type-C 2.0, DisplayPort
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, ba băng tần, điểm truy cập
Radio
Không
Bluetooth
5.3, A2DP, LE
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS
Âm thanh iPhone 16
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt iPhone 16
Trạng thái
Ra mắt ngày 20/09/2024
Thông báo
Ngày 09/09/2024
Lưu trữ iPhone 16
Bộ nhớ trong
128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM, 512GB 8GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin iPhone 16
Loại pin
Li-Ion 3561 mAh
Sạc pin
Có dây, PD2.0, 50% trong 30 phút
25W không dây (MagSafe), 15W không dây (China only)
15W không dây (Qi2)
4.5W sạc ngược có dây
25W không dây (MagSafe), 15W không dây (China only)
15W không dây (Qi2)
4.5W sạc ngược có dây
Màn hình iPhone 16
Kích thước
6,1 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 86,8%)
Loại
Super Retina XDR OLED, HDR10, Dolby Vision, 1000 nits (điển hình), 2000 nits (HBM)
Bảo vệ
Gốm Shield kính (2024 gen)
Độ phân giải
1179 x 2556 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (~460 ppi mật độ điểm ảnh)
Mạng iPhone 16
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G, EV-DO Rev.A 3.1 Mbps
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 53, 66 - A3287
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 26, 28, 30, 38, 40, 41, 48, 53, 66, 70, 75, 76, 77, 78, 79 SA/NSA/Sub6 - A3287
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G
Cảm biến iPhone 16
Cảm biến
Face ID
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Tiệm cận
La bàn
Khí áp kế
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Tiệm cận
La bàn
Khí áp kế
Nền tảng iPhone 16
Hệ điều hành
IOS 18, upgradable to iOS 18.4
CPU
6 nhân (2x4.04 GHz + 4x2.20 GHz)
GPU
Apple GPU (5-nhân graphics)
Chipset
Apple A18 (3 nm)
Camera sau iPhone 16
2 camera sau
48 MP, f/1.6, 26mm (wide), 1/1.56", 1.0µm, dual pixel PDAF, sensor-shift OIS
12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚ (ultrawide), 0.7µm, dual pixel PDAF
12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚ (ultrawide), 0.7µm, dual pixel PDAF
Quay video
4K@24/25/30/60fps, 1080p@25/30/60/120/240fps, HDR, Dolby Vision HDR (up to 60fps), stereo sound rec.
Tính năng
Đèn flash Dual-LED hai tông màu, HDR (ảnh/toàn cảnh)
Camera trước iPhone 16
Quay video
4K@24/25/30/60fps, 1080p@25/30/60/120fps, chống rung điện tử gyro-EIS
1 camera trước
12 MP, f/1.9, 23mm (wide), 1/3.6", 1.0µm, PDAF
SL 3D, (depth/biometrics sensor)
SL 3D, (depth/biometrics sensor)
Tính năng
HDR, Dolby Vision HDR, âm thanh 3D (không gian), ghi âm thanh nổi.
Đánh giá và bình luận iPhone 16
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịiPhone 16
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuiPhone