iPhone 16 Pro Max

6.9"1320x2868 pixels
48MP2160p
8GB RAMApple A18 Pro
4685mAhPD2.0, 25W
Trọng lượng 227gĐộ dày 8.3mm
IOS 18Up to iOS 18.4
256GB/512GB/1TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 20/09/2024
Thông số kĩ thuật iPhone 16 Pro Max
Thiết kế iPhone 16 Pro Max
SIM
2 eSIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, mặt sau bằng kính, khung titan (grade 5)
Trọng lượng
227 g (8.01 oz)
Kích thước
163 x 77.6 x 8.3 mm (6.42 x 3.06 x 0.33 in)
Màu sắc
Titan Đen, Titan Trắng, Titan Tự nhiên, Titan Sa mạc
Khác iPhone 16 Pro Max
Models
A3296, A3084, A3295, A3297, iPhone17,2
Kết nối iPhone 16 Pro Max
NFC
Có
USB
USB Type-C 3.2 Gen 2, DisplayPort
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7, ba băng tần, điểm phát sóng
Radio
Không
Bluetooth
5.3, A2DP, LE
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS, NavIC
Âm thanh iPhone 16 Pro Max
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt iPhone 16 Pro Max
Trạng thái
Ra mắt ngày 20/09/2024
Thông báo
Ngày 09/09/2024
Lưu trữ iPhone 16 Pro Max
Bộ nhớ trong
256GB 8GB RAM, 512GB 8GB RAM, 1TB 8GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin iPhone 16 Pro Max
Loại pin
Li-Ion 4685 mAh
Sạc pin
Có dây, PD2.0, 50% trong 30 phút
25W không dây (MagSafe), 15W không dây (China only)
15W không dây (Qi2)
4.5W sạc ngược có dây
25W không dây (MagSafe), 15W không dây (China only)
15W không dây (Qi2)
4.5W sạc ngược có dây
Màn hình iPhone 16 Pro Max
Kích thước
6,9 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~91,4%)
Loại
LTPO Super Retina XDR OLED, 120Hz, HDR10, Dolby Vision, 1000 nits (typ), 2000 nits (HBM)
Bảo vệ
Gốm Shield kính (2024 gen)
Độ phân giải
1320 x 2868 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (~460 ppi mật độ điểm ảnh)
Mạng iPhone 16 Pro Max
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G, EV-DO Rev.A 3.1 Mbps
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 53, 66 - A3296
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 26, 28, 30, 38, 40, 41, 48, 53, 66, 70, 75, 76, 77, 78, 79 SA/NSA/Sub6 - A3296
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G
Cảm biến iPhone 16 Pro Max
Cảm biến
Face ID
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Tiệm cận
La bàn
Khí áp kế
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Tiệm cận
La bàn
Khí áp kế
Nền tảng iPhone 16 Pro Max
Hệ điều hành
IOS 18, upgradable to iOS 18.4
CPU
6 nhân (2x4.05 GHz + 4x2.42 GHz)
GPU
Apple GPU (6-nhân graphics)
Chipset
Apple A18 Pro (3 nm)
Camera sau iPhone 16 Pro Max
Quay video
4K@24/25/30/60/100/120fps, 1080p@25/30/60/120/240fps, 10-bit HDR, Dolby Vision HDR (up to 60fps), ProRes, 3D (spatial) video/audio, stereo sound rec.
3 camera sau
48 MP, f/1.8, 24mm (wide), 1/1.28", 1.22µm, dual pixel PDAF, sensor-shift OIS
12 MP, f/2.8, 120mm (periscope telephoto), 1/3.06", 1.12µm, dual pixel PDAF, 3D sensor‑shift OIS, 5x optical zoom
48 MP, f/2.2, 13mm (ultrawide), 1/2.55", 0.7µm, PDAF
TOF 3D LiDAR scanner (depth)
12 MP, f/2.8, 120mm (periscope telephoto), 1/3.06", 1.12µm, dual pixel PDAF, 3D sensor‑shift OIS, 5x optical zoom
48 MP, f/2.2, 13mm (ultrawide), 1/2.55", 0.7µm, PDAF
TOF 3D LiDAR scanner (depth)
Tính năng
Đèn flash Dual-LED hai tông màu, HDR (ảnh/toàn cảnh)
Camera trước iPhone 16 Pro Max
Quay video
4K@24/25/30/60fps, 1080p@25/30/60/120fps, chống rung điện tử gyro-EIS
1 camera trước
12 MP, f/1.9, 23mm (wide), 1/3.6", 1.0µm, PDAF, OIS
SL 3D, (depth/biometrics sensor)
SL 3D, (depth/biometrics sensor)
Tính năng
HDR, Dolby Vision HDR, âm thanh 3D (không gian), ghi âm thanh nổi.
Đánh giá và bình luận iPhone 16 Pro Max
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịiPhone 16 Pro Max
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuiPhone