iPhone SE (2022)

4.7"750x1334 pixels
12MP2160p
4GB RAMApple A15 Bionic
2018mAh20W, 8W
Trọng lượng 144gĐộ dày 7.3mm
IOS 15.4Up to iOS 18.4
64GB/128GB/256GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 18/03/2022
Thông số kĩ thuật iPhone SE (2022)
Thiết kế iPhone SE (2022)
SIM
1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, mặt sau bằng kính, khung nhôm
Trọng lượng
144 g (5.08 oz)
Kích thước
138.4 x 67.3 x 7.3 mm (5.45 x 2.65 x 0.29 in)
Màu sắc
Đêm đen (Midnight), Ánh sao (Starlight), Đỏ (Red)
Khác iPhone SE (2022)
Models
A2783, A2595, A2785, A2782, A2784, iphone14,6
Kết nối iPhone SE (2022)
NFC
Có
USB
Lightning, USB 2.0
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, băng tần kép, điểm truy cập
Radio
Không
Bluetooth
5.0, A2DP, LE
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS
Âm thanh iPhone SE (2022)
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt iPhone SE (2022)
Trạng thái
Ra mắt ngày 18/03/2022
Thông báo
Ngày 08/03/2022
Lưu trữ iPhone SE (2022)
Bộ nhớ trong
64GB 4GB RAM, 128GB 4GB RAM, 256GB 4GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin iPhone SE (2022)
Loại pin
Li-Ion 2018 mAh (6.96 Wh)
Sạc pin
20W có dây, 50% trong 30 phút
7.5W không dây (Qi)
7.5W không dây (Qi)
Màn hình iPhone SE (2022)
Kích thước
4,7 inch (tỷ lệ màn hình trên thân máy ~ 65,4%)
Loại
Retina IPS LCD, 625 nits (điển hình)
Bảo vệ
Ion-strengthened kính
Độ phân giải
750 x 1334 pixels, tỷ lệ 16:9 (~326 ppi mật độ điểm ảnh)
Mạng iPhone SE (2022)
Tốc độ
HSPA, LTE (CA), 5G, EV-DO Rev.A 3.1 Mbps
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48, 66 - A2783, A2784, A2785
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 28, 30, 38, 40, 41, 48, 66, 77, 78, 79 SA/NSA/Sub6 - A2783, A2784, A2785, A2782
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G
Cảm biến iPhone SE (2022)
Cảm biến
Fingerprint (mặt trước-mounted)
Accelerometer
Proximity
Gyro
Compass
Barometer
Accelerometer
Proximity
Gyro
Compass
Barometer
Nền tảng iPhone SE (2022)
Hệ điều hành
IOS 15.4, upgradable to iOS 18.4
CPU
6 nhân (2x3.22 GHz Avalanche + 4x1.82 GHz Blizzard)
GPU
Apple GPU (4-nhân graphics)
Chipset
Apple A15 Bionic (5 nm)
Camera sau iPhone SE (2022)
Quay video
4K@24/30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps, HDR, chống rung quang học OIS, ghi âm thanh nổi (stereo)
1 camera sau
12 MP, f/1.8 (góc rộng), lấy nét theo pha PDAF, chống rung quang học OIS
Tính năng
Đèn flash Quad-LED hai tông màu, HDR, chụp toàn cảnh (panorama)
Camera trước iPhone SE (2022)
Quay video
1080p@30/120fps; chống rung điện tử gyro-EIS
1 camera trước
7 MP, f/2.2
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận iPhone SE (2022)
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịiPhone SE (2022)
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuiPhone