iPhone XS Max

6.5"1242x2688 pixels
12MP2160p
4GB RAMApple A12 Bionic
3174mAh15W, 5W
Trọng lượng 208gĐộ dày 7.7mm
IOS 12Up to iOS 18.4
64GB/256GB/512GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 21/09/2018
Thông số kĩ thuật iPhone XS Max
Thiết kế iPhone XS Max
SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Corning-made kính), mặt sau bằng kính (Corning-made kính), khung thép không gỉ
Trọng lượng
208 g (7.34 oz)
Kích thước
157.5 x 77.4 x 7.7 mm (6.20 x 3.05 x 0.30 in)
Màu sắc
Xám không gian, Bạc, Vàng
Khác iPhone XS Max
Models
A1921, A2101, A2102, A2104, iPhone11,6
Kết nối iPhone XS Max
NFC
Có
USB
Lightning, USB 2.0
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, băng tần kép, điểm truy cập
Radio
Không
Bluetooth
5.0, A2DP, LE
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, QZSS
Âm thanh iPhone XS Max
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt iPhone XS Max
Trạng thái
Ngừng sản xuất
Thông báo
Ra mắt ngày 21/09/2018
Lưu trữ iPhone XS Max
Bộ nhớ trong
64GB 4GB RAM, 256GB 4GB RAM, 512GB 4GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin iPhone XS Max
Loại pin
Li-Ion 3174 mAh, không thể tháo rời (12.08 Wh)
Sạc pin
15W có dây, PD2.0, 50% trong 30 phút
Không dây (Qi)
Không dây (Qi)
Màn hình iPhone XS Max
Kích thước
6,5 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 84,4%)
Loại
Super Retina OLED, HDR10, Dolby Vision, 625 nits (HBM)
Bảo vệ
Scratch-resistant kính
Độ phân giải
1242 x 2688 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (~458 ppi mật độ)
Mạng iPhone XS Max
Tốc độ
HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE (4CA) Cat16 1024/150 Mbps, EV-DO Rev.A 3.1 Mbps
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 46, 66 - A2101
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE
Cảm biến iPhone XS Max
Cảm biến
Face ID
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Tiệm cận
La bàn
Khí áp kế
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Tiệm cận
La bàn
Khí áp kế
Nền tảng iPhone XS Max
Hệ điều hành
IOS 12, upgradable to iOS 18.4
CPU
6 nhân (2x2.5 GHz Vortex + 4x1.6 GHz Tempest)
GPU
Apple GPU (4-nhân graphics)
Chipset
Apple A12 Bionic (7 nm)
Camera sau iPhone XS Max
2 camera sau
12 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/2.55", 1.4µm, dual pixel PDAF, OIS
12 MP, f/2.4, 52mm (telephoto), 1/3.4", 1.0µm, PDAF, OIS, 2x optical zoom
12 MP, f/2.4, 52mm (telephoto), 1/3.4", 1.0µm, PDAF, OIS, 2x optical zoom
Quay video
4K@24/30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps, HDR, ghi âm stereo.
Tính năng
Đèn flash Quad-LED hai tông màu, HDR (ảnh/toàn cảnh)
Camera trước iPhone XS Max
Quay video
1080p@30/60fps, chống rung điện tử gyro-EIS
1 camera trước
7 MP, f/2.2, 32mm (standard)
SL 3D, (depth/biometrics sensor)
SL 3D, (depth/biometrics sensor)
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận iPhone XS Max
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịiPhone XS Max
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuiPhone