Không có dữ liệu

Motorola Edge 50 Fusion

Motorola Edge 50 Fusion
6.7"1080x2400 pixels
50MP2160p
8/12GB RAMSnapdragon 7s Gen 2
5000mAh68W
174.9gĐộ dày 7.9mm
Android 14Có thể nâng cấp lên 15
128GB/256GB/512GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 15/05/2024

Thông số kĩ thuật Motorola Edge 50 Fusion

Thiết kế Motorola Edge 50 Fusion

SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, mặt sau bằng silicone polymer (eco leather), khung nhựa
Trọng lượng
174.9 g (6.17 oz)
Kích thước
161.9 x 73.1 x 7.9 mm (6.37 x 2.88 x 0.31 in)
Màu sắc
Xanh rừng, Xanh kẹo dẻo, Hồng đậm

Khác Motorola Edge 50 Fusion

Models
XT2429-1

Kết nối Motorola Edge 50 Fusion

NFC
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần
Radio
Không
Bluetooth
5.2, A2DP, LE
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO

Âm thanh Motorola Edge 50 Fusion

Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt Motorola Edge 50 Fusion

Trạng thái
Ra mắt ngày 15/05/2024
Thông báo
Ngày 16/04/2024

Lưu trữ Motorola Edge 50 Fusion

Bộ nhớ trong
128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM, 512GB 8GB RAM, 512GB 12GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin Motorola Edge 50 Fusion

Loại pin
5000 mAh
Sạc pin
Sạc có dây 68W, 50% trong 15 phút

Màn hình Motorola Edge 50 Fusion

Kích thước
6,7 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~91,6%)
Loại
P-OLED, 1 tỷ màu, 120Hz (LATAM), 144Hz (Quốc tế), 1600 nits (độ sáng tối đa)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính 5
Độ phân giải
1080 x 2400 pixels, tỷ lệ 20:9 (mật độ ~393 ppi)

Mạng Motorola Edge 50 Fusion

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 18, 19, 20, 26, 28, 32, 38, 40, 41, 42, 71 - Quốc tế
Băng tần 5G
1, 3, 5, 7, 8, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 77, 78 SA/NSA
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G

Cảm biến Motorola Edge 50 Fusion

Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn

Nền tảng Motorola Edge 50 Fusion

Hệ điều hành
Android 14, có thể nâng cấp lên Android 15, tối đa 3 bản cập nhật Android lớn
CPU
8 nhân (4x2.40 GHz Cortex-A78 & 4x1.95 GHz Cortex-A55) - InternationalOcta-nhân (4x2.2 GHz Cortex-A78 & 4x1.8 GHz Cortex-A55) - LATAM
GPU
Adreno 710
Chipset
Qualcomm SM7435-AB Snapdragon 7s Gen 2 (4 nm) - InternationalQualcomm SM6450 Snapdragon 6 Gen 1 (4 nm) - LATAM

Camera sau Motorola Edge 50 Fusion

2 camera sau
50 MP, f/1.9, (wide), 1/1.56", 1.0µm, multi-directional PDAF, OIS
13 MP, f/2.2, 120˚ (ultrawide), 1/3.0", 1.12µm, AF
Quay video
4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, chống rung điện tử (gyro-EIS)
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh

Camera trước Motorola Edge 50 Fusion

Quay video
4K@30fps, 1080p@30fps
1 camera trước
32 MP, f/2.5, (góc rộng), 1/3.14", 0.7µm
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận Motorola Edge 50 Fusion

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịMotorola Edge 50 Fusion
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuMotorola