Motorola Edge+ (2023)

6.67"1080x2400 pixels
50MP4320p
8GB RAMSnapdragon 8 Gen 2
5100mAh68W, 15W
Trọng lượng 203gĐộ dày 8.6mm
Android 13Nâng cấp lên Android 14
512GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 19/05/2023
Thông số kĩ thuật Motorola Edge+ (2023)
Thiết kế Motorola Edge+ (2023)
SIM
1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Kính Victus), mặt sau bằng kính (Gorilla Kính Victus), khung nhôm
Trọng lượng
203 g (7.16 oz)
Kích thước
161.2 x 74 x 8.6 mm (6.35 x 2.91 x 0.34 in)
Màu sắc
Đen Interstellar
Kết nối Motorola Edge+ (2023)
NFC
Có
USB
USB Type-C 3.2, OTG, DisplayPort 1.4
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7, ba băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.3, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS
Âm thanh Motorola Edge+ (2023)
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt Motorola Edge+ (2023)
Trạng thái
Ra mắt ngày 19/05/2023
Thông báo
Ngày 02/05/2023
Lưu trữ Motorola Edge+ (2023)
Bộ nhớ trong
512GB 8GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin Motorola Edge+ (2023)
Loại pin
Li-Po 5100 mAh
Sạc pin
68W wired
15W wireless
5W sạc ngược có dây
5W sạc ngược không dây
15W wireless
5W sạc ngược có dây
5W sạc ngược không dây
Màn hình Motorola Edge+ (2023)
Kích thước
6,67 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~90,0%)
Loại
OLED, 1 tỷ màu, 165Hz, HDR10+, Dolby Vision, 1300 nits (độ sáng tối đa)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính Victus
Độ phân giải
1080 x 2400 pixels, tỷ lệ 20:9 (~mật độ 395 ppi)
Mạng Motorola Edge+ (2023)
Tốc độ
HSPA, LTE (CA), 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 17, 18, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 38, 39, 40, 41, 41, 46, 48, 66, 71
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 12, 14, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 38, 41, 41, 48, 66, 70, 71, 77, 78 SA/NSA/Sub6/mmWave
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến Motorola Edge+ (2023)
Cảm biến
Fingerprint (under display, optical)
Accelerometer
Gyro
Proximity
Compass
Barometer
Accelerometer
Gyro
Proximity
Compass
Barometer
Nền tảng Motorola Edge+ (2023)
Hệ điều hành
Android 13, có thể nâng cấp lên Android 14
CPU
8 nhân (1x3.2 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510)
GPU
Adreno 740
Chipset
Qualcomm SM8550-AB Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm)
Camera sau Motorola Edge+ (2023)
Quay video
8K@30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240/960fps, 10-bit HDR10+, chống rung điện tử gyro-EIS
3 camera sau
50 MP, f/1.8, (wide), 1/1.55", 1.0µm, multi-directional PDAF, OIS
12 MP, f/1.6, (telephoto), 1/2.93", 1.22µm, PDAF, 2x optical zoom
50 MP, f/2.2, 114˚ (ultrawide), 1/2.76", 0.64µm, AF
12 MP, f/1.6, (telephoto), 1/2.93", 1.22µm, PDAF, 2x optical zoom
50 MP, f/2.2, 114˚ (ultrawide), 1/2.76", 0.64µm, AF
Tính năng
Đèn flash LED kép, toàn cảnh (panorama), HDR
Camera trước Motorola Edge+ (2023)
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps
1 camera trước
60 MP, f/2.2, (góc rộng), 1/2.8", 0.61µm
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận Motorola Edge+ (2023)
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịMotorola Edge+ (2023)
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuMotorola