Motorola Razr+ 2025

6.9"1080x2640 pixels
50MP2160p
12GB RAMQualcomm SM8635 Snapdragon 8s Gen 3
4000 mAh45W có dây
15W không dây
5W sạc ngược có dây
15W không dây
5W sạc ngược có dây
189gĐộ dày 7.1mm
256GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt tháng 6 năm 2025, ngày 03
Thông số kĩ thuật Motorola Razr+ 2025
Thiết kế Motorola Razr+ 2025
Kích thước
Khi mở ra: 171,4 x 74 x 7,1 mm
Gấp lại: 88,1 x 74 x 15,3 mm
Gấp lại: 88,1 x 74 x 15,3 mm
Trọng lượng
189 g (6.67 oz)
Chất liệu
Nhựa mặt trước (unfolded), mặt trước bằng kính (folded, Gorilla Kính Victus), mặt sau bằng silicone polymer (eco leather), khung nhôm (6000 series), hinge (titanium)
SIM
1 Nano SIM + 1 eSIM
Màu sắc
Pantone: Mocha Mousse, Midnight Blue, Hot Pink
Khác Motorola Razr+ 2025
Models
XT2451-1
Kết nối Motorola Razr+ 2025
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7, băng tần kép
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive, aptX Lossless
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (L1), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5)
NFC
Có
Radio
Không
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Âm thanh Motorola Razr+ 2025
Loa ngoài
Có, loa kép (hỗ trợ Dolby Atmos)
Jack 3.5mm
KHÔNG; Âm thanh Snapdragon
Ngày ra mắt Motorola Razr+ 2025
Thông báo
2025, ngày 24 tháng 4
Trạng thái
Ra mắt tháng 6 năm 2025, ngày 03
Lưu trữ Motorola Razr+ 2025
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Bộ nhớ trong
RAM 256GB 12GB; UFS 4.0
Pin Motorola Razr+ 2025
Loại pin
4000 mAh
Sạc pin
45W có dây
15W không dây
5W sạc ngược có dây
15W không dây
5W sạc ngược có dây
Màn hình Motorola Razr+ 2025
Loại
Màn hình gập LTPO AMOLED, 1 tỷ màu, Dolby Vision, 165Hz, HDR10+, độ sáng tối đa 3000 nits
Kích thước
6,9 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 84,9%)
Độ phân giải
1080 x 2640 pixels (~413 ppi density); Second external LTPO AMOLED, 1B colors, Dolby Vision, 165Hz, HDR10+, 2400 nits (peak)
4 inch, 1272 x 1080 pixels, 417 ppi, Gorilla Glass Victus
4 inch, 1272 x 1080 pixels, 417 ppi, Gorilla Glass Victus
Mạng Motorola Razr+ 2025
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Băng tần 2G
GSM 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 38, 39, 40, 41, 46, 48, 66, 71
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 12, 14, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 38, 40, 41, 48, 66, 70, 71, 77, 78 SA/NSA/Sub6
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Cảm biến Motorola Razr+ 2025
Cảm biến
Vân tay (gắn cạnh bên)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Khí áp kế
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Khí áp kế
Nền tảng Motorola Razr+ 2025
Hệ điều hành
Android 15
Chipset
Qualcomm SM8635 Snapdragon 8s Gen 3 (4 nm)
CPU
Octa-core (8 nhân) (1x3.0 GHz Cortex-X4 & 4x2.8 GHz Cortex-A720 & 3x2.0 GHz Cortex-A520)
GPU
Adreno 735
Camera sau Motorola Razr+ 2025
2 camera sau
50 MP, f/1.7, 24mm (rộng), 1/1.95", 0,8µm, PDAF pixel kép, OIS
50 MP, f/2.0, 47mm (tele), 1/2.76", 0,64µm, PDAF, zoom quang 2x
50 MP, f/2.0, 47mm (tele), 1/2.76", 0,64µm, PDAF, zoom quang 2x
Tính năng
Đèn flash LED, panorama, HDR
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240/960fps, HDR10+, chống rung điện tử gyro-EIS
Camera trước Motorola Razr+ 2025
1 camera trước
32 MP, f/2.4, 25mm (góc rộng), 1/3.14", 0.7µm
Tính năng
HDR
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps
Đánh giá và bình luận Motorola Razr+ 2025
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịMotorola Razr+ 2025
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuMotorola