Không có dữ liệu

Nokia G11

Nokia G11
6.5"720x1600 pixels
13MP1080p
3/4GB RAMUnisoc T606
5050mAh18W
Trọng lượng 189gĐộ dày 8.5mm
32GB/64GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt ngày 24/03/2022

Thông số kĩ thuật Nokia G11

Thiết kế Nokia G11

SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, khung nhựa, mặt sau bằng nhựa
Trọng lượng
189 g (6.67 oz)
Kích thước
164.6 x 75.9 x 8.5 mm (6.48 x 2.99 x 0.33 in)
Màu sắc
Charcoal, Ice

Khác Nokia G11

Models
TA-1401

Kết nối Nokia G11

NFC
Có (tùy thuộc vào thị trường/khu vực)
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Đài FM
Bluetooth
5.0, A2DP, LE
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO

Âm thanh Nokia G11

Jack 3.5mm
Loa ngoài

Ngày ra mắt Nokia G11

Trạng thái
Ra mắt ngày 24/03/2022
Thông báo
Ngày 15/02/2022

Lưu trữ Nokia G11

Bộ nhớ trong
32GB 3GB RAM, 64GB 3GB RAM, 64GB 4GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC (khe cắm riêng)

Pin Nokia G11

Loại pin
Li-Po 5050 mAh
Sạc pin
18W có dây, PD3.0

Màn hình Nokia G11

Kích thước
6,5 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 81,6%)
Loại
IPS LCD, 90Hz
Độ phân giải
720 x 1600 pixels, tỷ lệ 20:9 (mật độ điểm ảnh ~270 ppi)

Mạng Nokia G11

Tốc độ
HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 2100
Băng tần 4G
1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE

Cảm biến Nokia G11

Cảm biến
Vân tay (cạnh bên)
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận

Nền tảng Nokia G11

Hệ điều hành
Android 11
CPU
8 nhân (2x1.6 GHz Cortex-A75 & 6x1.6 GHz Cortex-A55)
GPU
Mali-G57 MP1
Chipset
Unisoc T606 (12 nm)

Camera sau Nokia G11

Quay video
1080p@30fps
3 camera sau
13 MP, PDAF
2 MP, (macro)
2 MP, (depth)
Tính năng
Đèn flash LED

Camera trước Nokia G11

Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
8 MP, (góc rộng)
Đánh giá và bình luận Nokia G11

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịNokia G11
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuNokia