Nokia G300

6.52"720x1600 pixels
16MP1080p
4GB RAMSnapdragon 480 5G
4470mAh18W
210.1g9.3mm thickness
64GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt ngày 19/10/2021
Thông số kĩ thuật Nokia G300
Thiết kế Nokia G300
SIM
1 Nano SIM
Trọng lượng
210.1 g (7.41 oz)
Kích thước
169.4 x 78.4 x 9.3 mm (6.67 x 3.09 x 0.37 in)
Màu sắc
Meteor Grey
Khác Nokia G300
Models
TA-1374, N1374DL
Kết nối Nokia G300
NFC
Có
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần
Radio
Không
Bluetooth
5.0, A2DP, LE
Định vị
GPS (L1+L5)
Âm thanh Nokia G300
Jack 3.5mm
Có
Loa ngoài
Có
Ngày ra mắt Nokia G300
Trạng thái
Ra mắt ngày 19/10/2021
Thông báo
Ngày 12/10/2021
Lưu trữ Nokia G300
Bộ nhớ trong
64GB 4GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC (khe cắm riêng)
Pin Nokia G300
Loại pin
Li-Po 4470 mAh
Sạc pin
18W có dây
Màn hình Nokia G300
Kích thước
6,52 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 77,3%)
Loại
IPS LCD
Độ phân giải
720 x 1600 pixels, 20:9 ratio (~269 ppi density)
Mạng Nokia G300
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
Băng tần 4G
2, 4, 5, 12, 13, 41, 66, 71
Băng tần 5G
2, 5, 25, 41, 66, 71, 77 SA/NSA
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến Nokia G300
Cảm biến
Vân tay (cạnh bên)
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận
Nền tảng Nokia G300
Hệ điều hành
Android 11
CPU
8 nhân (2x2.0 GHz Kryo 460 & 6x1.8 GHz Kryo 460)
GPU
Adreno 619
Chipset
Qualcomm SM4350 Snapdragon 480 5G (8 nm)
Camera sau Nokia G300
Quay video
1080p@30/60fps
3 camera sau
16 MP, f/1.8, 27mm (wide), PDAF
5 MP, f/2.2, 115˚ (ultrawide)
2 MP, f/2.4, (depth)
5 MP, f/2.2, 115˚ (ultrawide)
2 MP, f/2.4, (depth)
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh
Camera trước Nokia G300
Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
8 MP, (góc rộng)
Đánh giá và bình luận Nokia G300
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịNokia G300
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuNokia