OnePlus 10 Pro

6.7"1440x3216 pixels
50MP4320p
8/12GB RAMSnapdragon 8 Gen 1
5000mAh80W, 50W
Trọng lượng 201gĐộ dày 8.6mm
Android 12Lên đến 14
OxygenOS 14
ColorOS
OxygenOS 14
ColorOS
128GB/256GB/512GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 13/01/2022
Thông số kĩ thuật OnePlus 10 Pro
Thiết kế OnePlus 10 Pro
SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Kính Victus), mặt sau bằng kính (Gorilla Kính 5), khung nhôm
Trọng lượng
201 g (7.09 oz)
Kích thước
163 x 73.9 x 8.6 mm (6.42 x 2.91 x 0.34 in)
Màu sắc
Đen Volcanic, Xanh Emerald Forest, Trắng Panda (Phiên bản Extreme)
Khác OnePlus 10 Pro
Models
NE2210, NE2211, NE2213, NE2215, NE2217
Kết nối OnePlus 10 Pro
NFC
Có
USB
USB Type-C 3.1, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.2, A2DP, LE, aptX HD
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (G1), BDS (B1), GALILEO (E1+E5a)
Âm thanh OnePlus 10 Pro
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt OnePlus 10 Pro
Trạng thái
Ra mắt ngày 13/01/2022
Thông báo
Ngày 11/01/2022
Lưu trữ OnePlus 10 Pro
Bộ nhớ trong
128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin OnePlus 10 Pro
Loại pin
Li-Po 5000 mAh
Sạc pin
80W có dây, PD, 100% trong 32 phút (International)
65W có dây, PD, 58% trong 15 phút (North America)
50W không dây
Sạc ngược không dây
65W có dây, PD, 58% trong 15 phút (North America)
50W không dây
Sạc ngược không dây
Màn hình OnePlus 10 Pro
Kích thước
6,7 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~90,0%)
Loại
LTPO2 Fluid AMOLED, 1B colors, 120Hz, HDR10+, 500 nits (typ), 800 nits (HBM), 1300 nits (peak)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính Victus
Độ phân giải
1440 x 3216 pixels, tỷ lệ 20:9 (~mật độ điểm ảnh 525 ppi)
Mạng OnePlus 10 Pro
Tốc độ
HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE (4CA) Cat18 1200/200 Mbps, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 30, 32, 38, 39, 40, 41, 46, 48, 66, 71 - International
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 20, 25, 28, 30, 38, 40, 41, 48, 66, 71, 77, 78 SA/NSA - International
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G
Cảm biến OnePlus 10 Pro
Cảm biến
Fingerprint (under display, optical)
Accelerometer
Gyro
Proximity
Compass
Barometer
Accelerometer
Gyro
Proximity
Compass
Barometer
Nền tảng OnePlus 10 Pro
Hệ điều hành
Android 12, upgradable to Android 14, OxygenOS 14 (International), ColorOS (China)
CPU
8 nhân (1x3.00 GHz Cortex-X2 & 3x2.50 GHz Cortex-A710 & 4x1.80 GHz Cortex-A510)
GPU
Adreno 730
Chipset
Qualcomm SM8450 Snapdragon 8 Gen 1 (4 nm)
Camera sau OnePlus 10 Pro
Quay video
8K@24fps, 4K@30/60/120fps, 1080p@30/60/240fps, Auto HDR, gyro-EIS
3 camera sau
48 MP, f/1.8, 23mm (wide), 1/1.43", 1.12µm, multi-directional PDAF, OIS
8 MP, f/2.4, 77mm (telephoto), 1.0µm, PDAF, OIS, 3.3x optical zoom
50 MP, f/2.2, 14mm, 150˚ (ultrawide), 1/2.76", 0.64µm
8 MP, f/2.4, 77mm (telephoto), 1.0µm, PDAF, OIS, 3.3x optical zoom
50 MP, f/2.2, 14mm, 150˚ (ultrawide), 1/2.76", 0.64µm
Tính năng
Laser AF, color spectrum sensor, Hasselblad Color Calibration, Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama
Camera trước OnePlus 10 Pro
Quay video
1080p@30fps, gyro-EIS
1 camera trước
32 MP, f/2.2, (góc rộng), 1/2.74", 0.8µm
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận OnePlus 10 Pro
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịOnePlus 10 Pro
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOnePlus