OnePlus 12

6.82"1440x3168 pixels
50MP4320p
12-24GB RAMSnapdragon 8 Gen 3
5400mAh100W, 50W
Trọng lượng 220gĐộ dày 9.2mm
Android 14Hỗ trợ tối đa 4 bản nâng cấp lớn
256GB/512GB/1TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 11/12/2023
Thông số kĩ thuật OnePlus 12
Thiết kế OnePlus 12
SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Kính Victus 2), mặt sau bằng kính (Gorilla Kính), khung nhôm
Trọng lượng
220 g (7.76 oz)
Kích thước
164.3 x 75.8 x 9.2 mm (6.47 x 2.98 x 0.36 in)
Màu sắc
Xanh ngọc, Đen mượt, Bạc (Trắng băng)
Khác OnePlus 12
Models
PJD110, CPH2573, CPH2581, CPH2583
Kết nối OnePlus 12
NFC
Yes, eSE, HCE
USB
USB Type-C 3.2, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7, ba băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, aptX HD, LHDC
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (G1), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5), NavIC
Cổng hồng ngoại
Có
Âm thanh OnePlus 12
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt OnePlus 12
Trạng thái
Ra mắt ngày 11/12/2023
Thông báo
Ngày 05/12/2023
Lưu trữ OnePlus 12
Bộ nhớ trong
256GB 12GB RAM, 256GB 16GB RAM, 512GB 16GB RAM, 1TB 16GB RAM, 1TB 24GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin OnePlus 12
Loại pin
Li-Po 5400 mAh
Sạc pin
100W có dây, PD, QC, 100% trong 26 phút (International)
80W có dây, PD, QC, 100% trong 30 phút (USA)
50W không dây, 100% trong 55 phút
10W sạc ngược không dây
80W có dây, PD, QC, 100% trong 30 phút (USA)
50W không dây, 100% trong 55 phút
10W sạc ngược không dây
Màn hình OnePlus 12
Kích thước
6,82 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~90,8%)
Loại
LTPO AMOLED, 1B colors, 120Hz, Dolby Vision, HDR10+, 600 nits (typ), 1600 nits (HBM), 4500 nits (peak)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính Victus 2
Độ phân giải
1440 x 3168 pixels (~510 ppi density)
Mạng OnePlus 12
Tốc độ
HSPA, LTE (CA), 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - Quốc tế
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 30, 32, 38, 39, 40, 41, 48, 66, 71 - International
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 28, 30, 38, 40, 41, 66, 71, 77, 78 SA/NSA - International
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / CDMA2000 / LTE / 5G
Cảm biến OnePlus 12
Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Nền tảng OnePlus 12
Hệ điều hành
Android 14, up to 4 major Android upgrades, OxygenOS 15 (International), ColorOS 14 (China)
CPU
8 nhân (1x3.3 GHz Cortex-X4 & 3x3.2 GHz Cortex-A720 & 2x3.0 GHz Cortex-A720 & 2x2.3 GHz Cortex-A520)
GPU
Adreno 750
Chipset
Qualcomm SM8650-AB Snapdragon 8 Gen 3 (4 nm)
Camera sau OnePlus 12
Quay video
8K@24fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240/480fps, HDR tự động, chống rung điện tử gyro-EIS, Dolby Vision
3 camera sau
50 MP, f/1.6, 23mm (wide), 1/1.43", 1.12µm, multi-directional PDAF, OIS
64 MP, f/2.6, 70mm (periscope telephoto), 1/2.0", 0.7µm, PDAF, OIS, 3x optical zoom
48 MP, f/2.2, 14mm, 114˚ (ultrawide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF
64 MP, f/2.6, 70mm (periscope telephoto), 1/2.0", 0.7µm, PDAF, OIS, 3x optical zoom
48 MP, f/2.2, 14mm, 114˚ (ultrawide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF
Tính năng
Hasselblad Color Calibration, color spectrum sensor, Dual-LED flash, HDR, panorama
Camera trước OnePlus 12
Quay video
4K@30fps, 1080p@30fps, gyro-EIS
1 camera trước
32 MP, f/2.4, 21mm (góc rộng), 1/2.74", 0.8µm
Tính năng
HDR, toàn cảnh
Đánh giá và bình luận OnePlus 12
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịOnePlus 12
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOnePlus