Không có dữ liệu

OnePlus 12R

OnePlus 12R
6.78"1264x2780 pixels
50MP2160p
8-16GB RAMSnapdragon 8 Gen 2
5500mAh100W
Trọng lượng 207gĐộ dày 8.8mm
Android 14Lên đến 3 bản nâng cấp lớn
128GB/256GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 06/02/2024

Thông số kĩ thuật OnePlus 12R

Thiết kế OnePlus 12R

SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Kính Victus 2), khung nhôm, mặt sau bằng kính
Trọng lượng
207 g (7.30 oz)
Kích thước
163.3 x 75.3 x 8.8 mm (6.43 x 2.96 x 0.35 in)
Màu sắc
Xám Sắt, Xanh Mát, Tím Điện, Cồn Cát

Khác OnePlus 12R

Models
CPH2609, CPH2585, CPH2611

Kết nối OnePlus 12R

NFC
USB
USB Type-C 2.0
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, băng tần kép
Radio
Không
Bluetooth
5.3, A2DP, LE, aptX HD
Định vị
GPS, GALILEO, GLONASS, BDS, QZSS
Cổng hồng ngoại

Âm thanh OnePlus 12R

Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt OnePlus 12R

Trạng thái
Ra mắt ngày 06/02/2024
Thông báo
Ngày 23/01/2024

Lưu trữ OnePlus 12R

Bộ nhớ trong
128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM, 256GB 16GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin OnePlus 12R

Loại pin
Li-Ion 5500 mAh
Sạc pin
100W có dây, 100% trong 26 phút

Màn hình OnePlus 12R

Kích thước
6,78 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~90,9%)
Loại
LTPO4 AMOLED, 1B colors, 120Hz, HDR10+, Dolby Vision, 1600 nits (HBM), 4500 nits (peak)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính Victus 2
Độ phân giải
1264 x 2780 pixels (~mật độ 450 ppi)

Mạng OnePlus 12R

Tốc độ
HSPA, LTE (CA), 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 32, 38, 39, 40, 41, 66
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 28, 38, 40, 41, 66, 77, 78 SA/NSA
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / LTE / 5G

Cảm biến OnePlus 12R

Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn

Nền tảng OnePlus 12R

Hệ điều hành
Android 14, hỗ trợ tối đa 3 bản nâng cấp Android lớn, OxygenOS 15
CPU
8 nhân (1x3.2 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510)
GPU
Adreno 740
Chipset
Qualcomm SM8550-AB Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm)

Camera sau OnePlus 12R

Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps, chống rung điện tử gyro-EIS, chống rung quang học OIS
3 camera sau
50 MP, f/1.8, 24mm (wide), 1/1.56", 1.0µm, multi-directional PDAF, OIS
8 MP, f/2.2, 16mm, 112˚ (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm
2 MP, f/2.4, (macro)
Tính năng
Laser AF, cảm biến quang phổ màu, đèn flash LED, HDR, panorama

Camera trước OnePlus 12R

Quay video
1080p@30fps, gyro-EIS
1 camera trước
16 MP, f/2.4, 26mm (góc rộng), 1/3", 1.0µm
Tính năng
HDR, toàn cảnh
Đánh giá và bình luận OnePlus 12R

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịOnePlus 12R
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOnePlus