OnePlus 13

6.82"1440x3168 pixels
50MP4320p
12-24GB RAMSnapdragon 8 Elite
6000mAh100W, 50W
210g or 213g8.5mm thickness
Android 15Hỗ trợ lên đến 4 bản nâng cấp lớn
256GB/512GB/1TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 01/11/2024
Thông số kĩ thuật OnePlus 13
Thiết kế OnePlus 13
SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gốm Guard), mặt sau bằng kính or mặt sau bằng silicone polymer (eco leather), khung nhôm
Trọng lượng
210 g or 213 g (7.41 oz)
Kích thước
162.9 x 76.5 x 8.5 mm or 8.9 mm
Màu sắc
Đen Eclipse, Trắng Arctic Dawn, Xanh Midnight Ocean
Khác OnePlus 13
Models
CPH2655, CPH2653, PJZ110, CPH2649
Kết nối OnePlus 13
NFC
Yes, eSE, HCE
USB
USB Type-C 3.2, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, băng tần kép hoặc ba băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, aptX HD, LHDC 5
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (G1), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5), NavIC
Cổng hồng ngoại
Có
Âm thanh OnePlus 13
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt OnePlus 13
Trạng thái
Ra mắt ngày 01/11/2024
Thông báo
Ngày 31/10/2024
Lưu trữ OnePlus 13
Bộ nhớ trong
256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM, 512GB 16GB RAM, 1TB 24GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin OnePlus 13
Loại pin
Si/C Li-Ion 6000 mAh
Sạc pin
100W có dây, PD, QC, 50% trong 13 phút, 100% trong 36 phút
50W không dây
10W sạc ngược không dây
5W sạc ngược có dây
50W không dây
10W sạc ngược không dây
5W sạc ngược có dây
Màn hình OnePlus 13
Kích thước
6,82 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~90,7%)
Loại
LTPO 4.1 AMOLED, 1B colors, 120Hz, Dolby Vision, HDR10+, HDR Vivid, 800 nits (typ), 1600 nits (HBM), 4500 nits (peak)
Bảo vệ
Gốm Guard kính
Độ phân giải
1440 x 3168 pixels (~510 ppi density)
Mạng OnePlus 13
Tốc độ
HSPA, LTE (CA), 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - Quốc tế
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 30, 32, 38, 39, 40, 41, 48, 66, 71 - International
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 28, 30, 38, 40, 41, 48, 66, 71, 75, 77, 78 SA/NSA/Sub6 - International
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến OnePlus 13
Cảm biến
Fingerprint (under display, ultrasonic)
Accelerometer
Gyro
Proximity
Compass
Barometer
Accelerometer
Gyro
Proximity
Compass
Barometer
Nền tảng OnePlus 13
Hệ điều hành
Android 15, up to 4 major Android upgrades, OxygenOS 15 (International), ColorOS 15 (China)
CPU
8 nhân (2x4.32 GHz Oryon V2 Phoenix L + 6x3.53 GHz Oryon V2 Phoenix M)
GPU
Adreno 830
Chipset
Qualcomm SM8750-AB Snapdragon 8 Elite (3 nm)
Camera sau OnePlus 13
Quay video
8K@30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240/480fps, HDR tự động, chống rung điện tử (gyro-EIS), Dolby Vision
3 camera sau
50 MP, f/1.6, 23mm (wide), 1/1.43", 1.12µm, multi-directional PDAF, OIS
50 MP, f/2.6, 73mm (periscope telephoto), 1/1.95", 0.8µm, 3x optical zoom, PDAF, OIS
50 MP, f/2.0, 15mm, 120˚ (ultrawide), 1/2.75", 0.64µm, PDAF
50 MP, f/2.6, 73mm (periscope telephoto), 1/1.95", 0.8µm, 3x optical zoom, PDAF, OIS
50 MP, f/2.0, 15mm, 120˚ (ultrawide), 1/2.75", 0.64µm, PDAF
Tính năng
Laser focus, Hasselblad Color Calibration, color spectrum sensor, Dual-LED flash, HDR, panorama
Camera trước OnePlus 13
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps, gyro-EIS
1 camera trước
32 MP, f/2.4, 21mm (góc rộng), 1/2.74", 0.8µm
Tính năng
HDR, toàn cảnh
Đánh giá và bình luận OnePlus 13
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịOnePlus 13
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOnePlus