Không có dữ liệu

OnePlus 13R

OnePlus 13R
6.78"1264x2780 pixels
50MP2160p
12/16GB RAMSnapdragon 8 Gen 3
6000mAh80W
Trọng lượng 206gĐộ dày 8mm
Android 15Hỗ trợ lên đến 4 bản nâng cấp lớn
256GB/512GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 14/01/2025

Thông số kĩ thuật OnePlus 13R

Thiết kế OnePlus 13R

SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Kính 7i), khung nhôm, mặt sau bằng kính
Trọng lượng
206 g (7.27 oz)
Kích thước
161.7 x 75.8 x 8 mm (6.37 x 2.98 x 0.31 in)
Màu sắc
Astral Trail, Nebula Noir

Khác OnePlus 13R

Models
CPH2645, CPH2691, CPH2647

Kết nối OnePlus 13R

NFC
USB
USB Type-C 2.0
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7, băng tần kép (6e tùy thuộc thị trường)
Radio
Không
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, aptX HD, LHDC 5
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (G1), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5)
Cổng hồng ngoại

Âm thanh OnePlus 13R

Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt OnePlus 13R

Trạng thái
Ra mắt ngày 14/01/2025
Thông báo
Ngày 07/01/2025

Lưu trữ OnePlus 13R

Bộ nhớ trong
256GB 12GB RAM, 512GB 16GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin OnePlus 13R

Loại pin
Li-Ion 6000 mAh
Sạc pin
80W có dây, 50% trong 20 phút, 100% trong 52/54 phút

Màn hình OnePlus 13R

Kích thước
6,78 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~91,2%)
Loại
LTPO 4.1 AMOLED, 1B colors, 120Hz, HDR10+, Dolby Vision, HDR Vivid, 1600 nits (HBM), 4500 nits (peak)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính 7i
Độ phân giải
1264 x 2780 pixels (~mật độ 450 ppi)

Mạng OnePlus 13R

Tốc độ
HSPA, LTE (CA), 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - Quốc tế
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 30, 32, 38, 39, 40, 41, 48, 66, 71 - International
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 26, 28, 30, 38, 40, 41, 48, 66, 71, 77, 78 SA/NSA - International
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / LTE / 5G

Cảm biến OnePlus 13R

Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn

Nền tảng OnePlus 13R

Hệ điều hành
Android 15, hỗ trợ tối đa 4 bản nâng cấp Android lớn, OxygenOS 15
CPU
8 nhân (1x3.3 GHz Cortex-X4 & 3x3.2 GHz Cortex-A720 & 2x3.0 GHz Cortex-A720 & 2x2.3 GHz Cortex-A520)
GPU
Adreno 750
Chipset
Qualcomm SM8650-AB Snapdragon 8 Gen 3 (4 nm)

Camera sau OnePlus 13R

Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps, chống rung điện tử gyro-EIS, chống rung quang học OIS
3 camera sau
50 MP, f/1.8, 24mm (wide), 1/1.56", 1.0µm, multi-directional PDAF, OIS
50 MP, f/2.0, 47mm (telephoto), 1/2.75", 0.64µm, PDAF, 2x optical zoom
8 MP, f/2.2, 16mm, 112˚ (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm
Tính năng
Cảm biến phổ màu, đèn flash LED, HDR, toàn cảnh

Camera trước OnePlus 13R

Quay video
1080p@30fps, gyro-EIS
1 camera trước
16 MP, f/2.4, 26mm (góc rộng), 1/3.1", 1.0µm
Tính năng
HDR, toàn cảnh
Đánh giá và bình luận OnePlus 13R

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịOnePlus 13R
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOnePlus