OnePlus 13T

6.32"1216x2640 pixels
50MP2160p
12/16GB RAMSnapdragon 8 Elite
6260mAh80W
Trọng lượng 185gĐộ dày 8.2mm
Android 15OxygenOS 15
ColorOS 15
ColorOS 15
256GB/512GB/1TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 30/04/2025
Thông số kĩ thuật OnePlus 13T
Thiết kế OnePlus 13T
SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, khung hợp kim nhôm
Trọng lượng
185 g (6.53 oz)
Kích thước
150.8 x 71.7 x 8.2 mm (5.94 x 2.82 x 0.32 inch)
Màu sắc
Đen, Xám, Hồng
Khác OnePlus 13T
Models
PKX110
Kết nối OnePlus 13T
NFC
Có
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, băng tần kép hoặc ba băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, aptX HD, LHDC 5
Định vị
GPS (L1+L5), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5), GLONASS
Cổng hồng ngoại
Có
Âm thanh OnePlus 13T
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt OnePlus 13T
Trạng thái
Ra mắt ngày 30/04/2025
Thông báo
Ngày 24/04/2025
Lưu trữ OnePlus 13T
Bộ nhớ trong
256GB 12GB RAM, 256GB 16GB RAM, 512GB 12GB RAM, 512GB 16GB RAM, 1TB 16GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin OnePlus 13T
Loại pin
Si/C Li-Ion 6260 mAh
Sạc pin
80W có dây, 33W PPS, 18W PD, 18W QC
5W sạc ngược có dây
5W sạc ngược có dây
Màn hình OnePlus 13T
Kích thước
6,32 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~90,6%)
Loại
LTPO AMOLED, 1B colors, 120Hz, Dolby Vision, HDR10+, HDR Vivid, 1600 nits (HBM)
Bảo vệ
Crystal Shield Kính
Độ phân giải
1216 x 2640 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (mật độ điểm ảnh ~460 ppi)
Mạng OnePlus 13T
Tốc độ
HSPA, LTE (CA), 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 3, 4, 5, 8, 18, 19, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 66
Băng tần 5G
1, 3, 5, 8, 26, 28, 38, 40, 41, 48, 66, 77, 78, 80, 81, 83, 84, 89 SA/NSA/Sub6
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến OnePlus 13T
Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Nền tảng OnePlus 13T
Hệ điều hành
Android 15, OxygenOS 15 (Quốc tế), ColorOS 15 (Trung Quốc)
CPU
8 nhân (2x4.32 GHz Oryon V2 Phoenix L + 6x3.53 GHz Oryon V2 Phoenix M)
GPU
Adreno 830
Chipset
Qualcomm SM8750-AB Snapdragon 8 Elite (3 nm)
Camera sau OnePlus 13T
2 camera sau
50 MP, f/1.8, 24mm (wide), 1/1.56", 1.0µm, multi-directional PDAF, OIS
50 MP, f/2.0, (telephoto), 1/2.76", 0.64µm, 2x optical zoom, PDAF
50 MP, f/2.0, (telephoto), 1/2.76", 0.64µm, 2x optical zoom, PDAF
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, chống rung điện tử gyro-EIS, chống rung quang học OIS, Dolby Vision HDR
Tính năng
Cảm biến phổ màu, đèn flash LED, HDR, toàn cảnh
Camera trước OnePlus 13T
Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
16 MP, f/2.4, 24mm (góc rộng)
Tính năng
HDR, toàn cảnh
Đánh giá và bình luận OnePlus 13T
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịOnePlus 13T
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOnePlus