OnePlus 15

6.78"1272x2772 pixels
50MP4320p
12/16GB RAMSnapdragon 8 Elite Gen 5
7300mAh120W, 50W
211g or 215g8.1mm thickness
Android 16ColorOS 16
256GB/512GB/1TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 28/10/2025
Thông số kĩ thuật OnePlus 15
Thiết kế OnePlus 15
SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Kính), khung hợp kim nhôm, mặt sau bằng kính (Crystal Shield Kính) or kính fiber mặt sau
Trọng lượng
211 g or 215 g (7.44 oz)
Kích thước
161.4 x 76.7 x 8.1 mm (6.35 x 3.02 x 0.32 in)
Màu sắc
Đen vô cực, Tím Ultra, Bão cát
Khác OnePlus 15
Models
CPH2745, CPH2747, PLK110
Kết nối OnePlus 15
NFC
Có
USB
USB Type-C 3.2, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, băng tần kép hoặc ba băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
6.0, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive, LHDC 5
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (G1), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5), NavIC (L5)
Cổng hồng ngoại
Có
Âm thanh OnePlus 15
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt OnePlus 15
Trạng thái
Ra mắt ngày 28/10/2025
Thông báo
Ngày 27/10/2025
Lưu trữ OnePlus 15
Bộ nhớ trong
256GB 12GB RAM, 256GB 16GB RAM, 512GB 12GB RAM, 512GB 16GB RAM, 1TB 16GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin OnePlus 15
Loại pin
Si/C Li-Ion 7300 mAh
Sạc pin
120W có dây, 120W UFCS, 55W PPS, 36W PD, 36W QC, 50% trong 15 phút, 100% trong 40 phút
50W không dây
10W sạc ngược không dây
5W sạc ngược có dây
Bypass charging
50W không dây
10W sạc ngược không dây
5W sạc ngược có dây
Bypass charging
Màn hình OnePlus 15
Kích thước
6,78 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~90,8%)
Loại
LTPO AMOLED, 1B colors, 165Hz, PWM, Dolby Vision, HDR10+, HDR Vivid, 800 nits (typ), 1800 nits (HBM)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính
Độ phân giải
1272 x 2772 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (~450 ppi mật độ điểm ảnh)
Mạng OnePlus 15
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - Quốc tế
Băng tần 4G
1, 3, 4, 5, 7, 8, 18, 19, 20, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 66 - Trung Quốc
Băng tần 5G
SA/NSA/Sub6 - International
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến OnePlus 15
Cảm biến
Fingerprint (under display, ultrasonic)
Accelerometer
Proximity
Gyro (UAV-grade)
Compass
Barometer (exc. China)
Accelerometer
Proximity
Gyro (UAV-grade)
Compass
Barometer (exc. China)
Nền tảng OnePlus 15
Hệ điều hành
Android 16, ColorOS 16
CPU
8 nhân (2x4.6 GHz Oryon V3 Phoenix L + 6x3.62 GHz Oryon V3 Phoenix M)
GPU
Adreno 840
Chipset
Qualcomm SM8850-AC Snapdragon 8 Elite Gen 5 (3 nm)
Camera sau OnePlus 15
Quay video
8K@30fps, 4K@30/60/120fps, 1080p@30/60/240fps, Auto HDR, gyro-EIS, Dolby Vision, LUT
3 camera sau
50 MP, f/1.8, 24mm (wide), 1/1.56", 1.0µm, multi-directional PDAF, OIS
50 MP, f/2.8, 80mm (periscope telephoto), 1/2.76", 0.64µm, 3.5x optical zoom, PDAF, OIS
50 MP, f/2.0, 16mm, 116˚ (ultrawide), 1/2.88", 0.61µm, PDAF
50 MP, f/2.8, 80mm (periscope telephoto), 1/2.76", 0.64µm, 3.5x optical zoom, PDAF, OIS
50 MP, f/2.0, 16mm, 116˚ (ultrawide), 1/2.88", 0.61µm, PDAF
Tính năng
Lấy nét laser, cảm biến phổ màu, đèn flash LED, HDR, toàn cảnh (panorama), xem trước LUT
Camera trước OnePlus 15
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps, chống rung điện tử (gyro-EIS), HDR
1 camera trước
32 MP, f/2.4, 21mm (góc rộng), 1/2.74", 0.8µm, AF
Tính năng
HDR, toàn cảnh
Đánh giá và bình luận OnePlus 15
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịOnePlus 15
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOnePlus