Không có dữ liệu

OnePlus 15R

OnePlus 15R
6.83"1272x2800 pixels
50MP2160p
12GB/16GB RAMQualcomm SM8845 Snapdragon 8 Gen 5
Si/C Li-Ion 7400 mAh80W có dây
Trọng lượng 213/219gĐộ dày 8.1mm
Android 16OxygenOS 16
256GB/512GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt 2025, tháng 12 ngày 22

Thông số kĩ thuật OnePlus 15R

Thiết kế OnePlus 15R

Kích thước
163.4 x 77 x 8.1 mm or 8.3 mm
Trọng lượng
213 g or 219 g (7.51 oz)
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Kính 7i), khung nhôm, mặt sau bằng kính or kính-fiber reinforced mặt sau bằng nhựa
SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Màu sắc
Đen Than, Xanh Bạc Hà, Tím Điện

Khác OnePlus 15R

Models
CPH2769, CPH2767

Kết nối OnePlus 15R

Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, băng tần kép
Bluetooth
6.0, A2DP, LE, aptX HD, LHDC 5
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (G1), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5), NavIC (L5)
NFC
Cổng hồng ngoại
Radio
Không
USB
USB Type-C 2.0, OTG

Âm thanh OnePlus 15R

Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Jack 3.5mm
Không

Ngày ra mắt OnePlus 15R

Thông báo
2025, tháng 12 ngày 17
Trạng thái
Ra mắt 2025, tháng 12 ngày 22

Lưu trữ OnePlus 15R

Khe cắm thẻ nhớ
Không
Bộ nhớ trong
RAM 256GB 12GB, RAM 512GB 12GB, RAM 512GB 16GB; UFS 4.1

Pin OnePlus 15R

Loại pin
Si/C Li-Ion 7400 mAh
Sạc pin
80W có dây

Màn hình OnePlus 15R

Loại
AMOLED, 1B màu, 165Hz, RGB, Dolby Vision, HDR10+, HDR Vivid, 1800 nits (HBM), 3600 nits (cực đại)
Kích thước
6,83 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~90,1%)
Độ phân giải
1272 x 2800 pixels (mật độ điểm ảnh ~450 ppi)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính 7i, Mohs level 5; Ultra HDR image support

Mạng OnePlus 15R

Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 2100
Băng tần 4G
1, 3, 4, 5, 8, 18, 19, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 66
Băng tần 5G
1, 3, 5, 8, 26, 28, 38, 40, 41, 48, 66, 77, 78 SA/NSA
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G

Cảm biến OnePlus 15R

Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, siêu âm)
Gia tốc
Con quay hồi chuyển
Tiệm cận
La bàn

Nền tảng OnePlus 15R

Hệ điều hành
Android 16, OxygenOS 16
Chipset
Qualcomm SM8845 Snapdragon 8 Gen 5 (3 nm)
CPU
8 nhân (2x3.8 GHz Oryon V3 Phoenix L + 6x3.32 GHz Oryon V3 Phoenix M)
GPU
Adreno 829

Camera sau OnePlus 15R

2 camera sau
50 MP, f/1.8, 24mm (rộng), 1/1.56", 1.0µm, PDAF, OIS
8 MP, f/2.2, 16mm, 112˚ (góc siêu rộng), 1/4.0", 1.12µm
Tính năng
Cảm biến phổ màu, đèn flash LED, HDR, toàn cảnh
Quay video
4K@30/60/120fps, 1080p@30/60/120/240fps, gyro-EIS, OIS

Camera trước OnePlus 15R

1 camera trước
32 MP, f/2.0, 25mm (chính), AF
Tính năng
HDR, toàn cảnh
Quay video
4K@30fps, 1080p@30fps, gyro-EIS, OIS
Đánh giá và bình luận OnePlus 15R

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịOnePlus 15R
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOnePlus